Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

7306.69

Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:

Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or steel / - Other, welded, of non-circular cross-section: / - - Of other non-circular cross-section:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11668 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 7306.69

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7306.69.10Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7306.69.90Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)