Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

7310.10

Có dung tích từ 50 lít trở lên:

Tanks, casks, drums, cans, boxes and similar containers, for any material (other than compressed or liquefied gas), of iron or steel, of a capacity not exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment / - Of a capacity of 50 l or more:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11747 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 7310.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7310.10.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt / - Có dung tích từ 50 lít trở lên: / - - Được tráng thiếckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
7310.10.91Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt / - Có dung tích từ 50 lít trở lên: / - - Loại khác: / - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thôkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
7310.10.99Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt / - Có dung tích từ 50 lít trở lên: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)