Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7310.21
Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
Tanks, casks, drums, cans, boxes and similar containers, for any material (other than compressed or liquefied gas), of iron or steel, of a capacity not exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment / - Of a capacity of less than 50 l: / - - Cans which are to be closed by soldering or crimping:
4 dòng thuế thuộc 7310.21
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7310.21.11 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt / - Có dung tích dưới 50 lít: / - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): / - - - Có dung tích dưới 1 lít: / - - - - Được tráng thiếc | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.21.19 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt / - Có dung tích dưới 50 lít: / - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): / - - - Có dung tích dưới 1 lít: / - - - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.21.91 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt / - Có dung tích dưới 50 lít: / - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): / - - - Loại khác: / - - - - Được tráng thiếc | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.21.99 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt / - Có dung tích dưới 50 lít: / - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |