Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

7311

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép

Containers for compressed or liquefied gas, of iron or steel

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 11768 SOURCE

12 dòng thuế thuộc 7311

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7311.00.21Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: / - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tôkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.22Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: / - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tôkg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.23Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: / - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.24Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: / - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.25Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: / - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.26Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: / - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lítkg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.27Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: / - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lítkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.29Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: / - - Loại kháckg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.91Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Có dung tích không quá 7,3 lítkg/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.92Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lítkg/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.94Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lítkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
7311.00.99Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)