Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

7315.11

Xích con lăn:

Chain and parts thereof, of iron or steel / - Articulated link chain and parts thereof: / - - Roller chain:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11811 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 7315.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7315.11.10Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép / - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: / - - Xích con lăn: / - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôkg/chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
7315.11.91Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép / - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: / - - Xích con lăn: / - - - Loại khác: / - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mmkg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
7315.11.99Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép / - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: / - - Xích con lăn: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)