Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7315.11
Xích con lăn:
Chain and parts thereof, of iron or steel / - Articulated link chain and parts thereof: / - - Roller chain:
3 dòng thuế thuộc 7315.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7315.11.10 | Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép / - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: / - - Xích con lăn: / - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.11.91 | Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép / - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: / - - Xích con lăn: / - - - Loại khác: / - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.11.99 | Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép / - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: / - - Xích con lăn: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |