Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng

7401

Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

Copper mattes; cement copper (precipitated copper)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12003 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 7401

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7401.00.10Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) / - Sten đồngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7401.00.20Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) / - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)