PHẦN XV · Chương 74

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (23)

Chú giải

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Đồng tinh luyện

Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo khối lượng là đồng; hoặc

Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo khối lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:

XEM BẢNG 4

(b) Hợp kim đồng

Vật liệu kim loại trừ đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:

(i) hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc

(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2,5%.

(c) Các hợp kim đồng chủ

Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng đồng lớn hơn 10% tính theo khối lượng, không có tính rèn và thường sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. Tuy nhiên, đồng photphua (phosphor copper) có hàm lượng phospho trên 15% tính theo khối lượng phải xếp vào nhóm 28.53.

Chú giải phân nhóm

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác:

(b) Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)

Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo khối lượng.

(c) Hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)

Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo khối lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).

(d) Hợp kim đồng-niken

Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo khối lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng của niken phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
- hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;
- hàm lượng niken dưới 5% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và
- hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).
7401 Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7401.00.10 - Sten đồng kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7401.00.20 - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7402 Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
7402.00.10 - Đồng xốp (blister copper) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7402.00.90 - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00 - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.12.00 - - Thanh để kéo dây kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.13.00 - - Que kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- Hợp kim đồng:
7403.21.00 - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.22.00 - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.29.00 - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7404.00.00 Phế liệu và mảnh vụn của đồng kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7405.00.00 Hợp kim đồng chủ kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7406 Bột và vảy đồng
7406.10.00 - Bột không có cấu trúc lớp kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7406.20.00 - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7407 Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
7407.10 - Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30 - - Dạng hình kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- - Dạng thanh và que:
7407.10.41 - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7407.10.49 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7407.29.00 - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7408 Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11 - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
7408.11.20 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.11.30 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.11.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.19 - - Loại khác:
7408.19.10 - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN) kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.19.90 - - - Loại khác kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
- Bằng hợp kim đồng:
7408.21.00 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.22.00 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.29 - - Loại khác:
7408.29.10 - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.29.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409 Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
7409.11.00 - - Dạng cuộn kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
7409.21.00 - - Dạng cuộn kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.29.00 - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
7409.31.00 - - Dạng cuộn kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.39.00 - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.40.00 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.90.00 - Bằng hợp kim đồng khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7410 Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
7410.11 - - Bằng đồng tinh luyện:
7410.11.10 - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7410.11.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7410.12.00 - - Bằng hợp kim đồng kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- Đã được bồi:
7410.21.00 - - Bằng đồng tinh luyện kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7410.22.00 - - Bằng hợp kim đồng kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7411 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
7411.10.00 - Bằng đồng tinh luyện kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21.00 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7411.22.00 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7411.29.00 - - Loại khác kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7412 Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
7412.10.00 - Bằng đồng tinh luyện kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7412.20 - Bằng hợp kim đồng:
7412.20.20 - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
7412.20.91 - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7412.20.99 - - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7413 Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
7413.00.11 - - Cáp kg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7413.00.19 - - Loại khác kg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác:
7413.00.91 - - Cáp kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7413.00.99 - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7415 Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
7415.10 - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10 - - Đinh kg 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
7415.10.20 - - Ghim dập kg 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
7415.10.90 - - Loại khác kg 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác, chưa được ren:
7415.21.00 - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7415.29.00 - - Loại khác kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác, đã được ren:
7415.33 - - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10 - - - Đinh vít kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7415.33.20 - - - Bu lông và đai ốc kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7415.39.00 - - Loại khác kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7418 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
7418.10 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
7418.10.10 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự kg/chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
7418.10.30 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này kg/chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
7418.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
7418.20.00 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng kg/chiếc 45% 30% 10 / 8 (nhiều mức)
7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
7419.20 - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
7419.20.10 - - Xích và các bộ phận của xích kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.20.20 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80 - Loại khác:
7419.80.10 - - Xích và các bộ phận của xích kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.80.21 - - - Đai liền cho máy móc kg/chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80.29 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80.30 - - Lò xo kg/chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80.40 - - Hộp đựng thuốc lá điếu kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80.50 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80.60 - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN) kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80.70 - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng) kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80.80 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7419.80.90 - - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)