Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng

7403

Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công

Refined copper and copper alloys, unwrought

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12009 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 7403

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7403.11.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công / - Đồng tinh luyện: / - - Ca-tốt và các phần của ca-tốtkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.12.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công / - Đồng tinh luyện: / - - Thanh để kéo dâykg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.13.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công / - Đồng tinh luyện: / - - Quekg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.19.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công / - Đồng tinh luyện: / - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.21.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công / - Hợp kim đồng: / - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.22.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công / - Hợp kim đồng: / - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7403.29.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công / - Hợp kim đồng: / - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)