Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7407
Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
Copper bars, rods and profiles
5 dòng thuế thuộc 7407
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7407.10.30 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Dạng hình | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7407.10.41 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Dạng thanh và que: / - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7407.10.49 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Dạng thanh và que: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7407.21.00 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình / - Bằng hợp kim đồng: / - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7407.29.00 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình / - Bằng hợp kim đồng: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |