Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7408
Dây đồng
Copper wire
9 dòng thuế thuộc 7408
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7408.11.20 | Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: / - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7408.11.30 | Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: / - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7408.11.90 | Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7408.19.10 | Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Loại khác: / - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7408.19.90 | Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7408.21.00 | Dây đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7408.22.00 | Dây đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7408.29.10 | Dây đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Loại khác: / - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7408.29.90 | Dây đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |