Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng

7408

Dây đồng

Copper wire

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12033 SOURCE

9 dòng thuế thuộc 7408

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7408.11.20Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: / - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.11.30Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: / - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.11.90Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.19.10Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Loại khác: / - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.19.90Dây đồng / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.21.00Dây đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.22.00Dây đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.29.10Dây đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Loại khác: / - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7408.29.90Dây đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)