Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng

7409

Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm

Copper plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.15 mm

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12048 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 7409

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7409.11.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Dạng cuộnkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.19.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm / - Bằng đồng tinh luyện: / - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.21.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm / - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau): / - - Dạng cuộnkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.29.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm / - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau): / - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.31.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm / - Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh): / - - Dạng cuộnkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.39.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm / - Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh): / - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.40.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm / - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7409.90.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm / - Bằng hợp kim đồng kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)