Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng

7410

Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm

Copper foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12060 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 7410

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7410.11.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm / - Chưa được bồi: / - - Bằng đồng tinh luyện: / - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7410.11.90Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm / - Chưa được bồi: / - - Bằng đồng tinh luyện: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7410.12.00Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm / - Chưa được bồi: / - - Bằng hợp kim đồngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7410.21.00Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm / - Đã được bồi: / - - Bằng đồng tinh luyệnkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7410.22.00Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm / - Đã được bồi: / - - Bằng hợp kim đồngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)