Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7603.20
Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
Aluminium powders and flakes / - Powders of lamellar structure; flakes:
2 dòng thuế thuộc 7603.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7603.20.10 | Bột và vảy nhôm / - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: / - - Vảy nhôm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7603.20.20 | Bột và vảy nhôm / - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: / - - Bột có cấu trúc lớp | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |