PHẦN XV · Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (13)
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Nhôm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 6
(1) Các nguyên tố khác, ví dụ Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
(2) Tỷ lệ đồng cho phép lớn hơn 0,1%, nhưng không quá 0,2%, với điều kiện hàm lượng crôm cũng như hàm lượng mangan đều không quá 0,05%.
(b) Hợp kim nhôm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc tổng hàm lượng của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc
(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo khối lượng.
2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm "dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7601 | Nhôm chưa gia công | ||||
| 7601.10.00 | - Nhôm, không hợp kim | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7601.20.00 | - Hợp kim nhôm | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7602.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7603 | Bột và vảy nhôm | ||||
| 7603.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7603.20 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: | ||||
| 7603.20.10 | - - Vảy nhôm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7603.20.20 | - - Bột có cấu trúc lớp | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình | ||||
| 7604.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim: | ||||
| 7604.10.10 | - - Dạng thanh và que | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.10.90 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Bằng hợp kim nhôm: | |||||
| 7604.21 | - - Dạng hình rỗng: | ||||
| 7604.21.10 | - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.21.20 | - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.21.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.29 | - - Loại khác: | ||||
| 7604.29.10 | - - - Dạng thanh và que được ép đùn | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.29.30 | - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.29.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7605 | Dây nhôm | ||||
| - Bằng nhôm, không hợp kim: | |||||
| 7605.11.00 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7605.19 | - - Loại khác: | ||||
| 7605.19.10 | - - - Đường kính không quá 0,0508 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7605.19.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Bằng hợp kim nhôm: | |||||
| 7605.21.00 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7605.29 | - - Loại khác: | ||||
| 7605.29.10 | - - - Có đường kính không quá 0,254 mm | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7605.29.90 | - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm | ||||
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | |||||
| 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | ||||
| 7606.11.10 | - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606.11.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | ||||
| 7606.12.20 | - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Dạng lá: | |||||
| 7606.12.32 | - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606.12.33 | - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606.12.34 | - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606.12.35 | - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606.12.39 | - - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606.12.90 | - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7606.91.00 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7606.92.00 | - - Bằng hợp kim nhôm | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7607 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm | ||||
| - Chưa được bồi: | |||||
| 7607.11.00 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7607.19.00 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7607.20 | - Đã được bồi: | ||||
| 7607.20.10 | - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN) | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7607.20.91 | - - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7607.20.99 | - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7608 | Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm | ||||
| 7608.10.00 | - Bằng nhôm, không hợp kim | kg/m | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7608.20.00 | - Bằng hợp kim nhôm | kg/m | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7609.00.00 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7610 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu | ||||
| 7610.10 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | ||||
| 7610.10.10 | - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào | m2/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7610.10.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7610.90 | - Loại khác: | ||||
| 7610.90.30 | - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN) | m2/chiếc | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7610.90.91 | - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới | m2/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7610.90.99 | - - - Loại khác | m2/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7611.00.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | chiếc | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7612 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | ||||
| 7612.10.00 | - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7612.90 | - Loại khác: | ||||
| 7612.90.10 | - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7612.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7613.00.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm | chiếc | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7614 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện | ||||
| 7614.10 | - Có lõi thép: | ||||
| - - Cáp: | |||||
| 7614.10.11 | - - - Có đường kính không quá 25,3 mm | kg/m | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7614.10.12 | - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | kg/m | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7614.10.19 | - - - Loại khác | kg/m | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7614.10.90 | - - Loại khác | kg/m | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7614.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Cáp: | |||||
| 7614.90.11 | - - - Có đường kính không quá 25,3 mm | kg/m | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7614.90.12 | - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | kg/m | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7614.90.19 | - - - Loại khác | kg/m | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7614.90.90 | - - Loại khác | kg/m | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7615 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||||
| 7615.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: | ||||
| 7615.10.10 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | kg/chiếc | 45% | 30% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7615.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 33% | 22% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | ||||
| 7615.20.20 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ | kg/chiếc | 45% | 30% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7615.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 45% | 30% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616 | Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||||
| 7616.10 | - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: | ||||
| 7616.10.10 | - - Đinh | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.10.20 | - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7616.91.00 | - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.99 | - - Loại khác: | ||||
| 7616.99.20 | - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.99.30 | - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.99.40 | - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Rèm: | |||||
| 7616.99.51 | - - - - Rèm chớp lật(SEN) | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.99.59 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.99.60 | - - - Máng và chén để hứng mủ cao su | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.99.70 | - - - Hộp đựng thuốc lá điếu | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.99.80 | - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7616.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |