Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

7606.12

Bằng hợp kim nhôm:

Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm / - Rectangular (including square): / - - Of aluminium alloys:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12222 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 7606.12

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7606.12.20Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng hợp kim nhôm: / - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ inkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7606.12.32Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng hợp kim nhôm: / - - - Dạng lá: / - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7606.12.33Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng hợp kim nhôm: / - - - Dạng lá: / - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7606.12.34Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng hợp kim nhôm: / - - - Dạng lá: / - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7606.12.35Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng hợp kim nhôm: / - - - Dạng lá: / - - - - Loại khác, đã gia công bề mặtkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7606.12.39Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng hợp kim nhôm: / - - - Dạng lá: / - - - - Loại kháckg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7606.12.90Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng hợp kim nhôm: / - - - Loại kháckg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)