Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

7607

Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm

Aluminium foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials) of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12234 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 7607

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7607.11.00Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm / - Chưa được bồi: / - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêmkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7607.19.00Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm / - Chưa được bồi: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7607.20.10Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm / - Đã được bồi: / - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN)kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7607.20.91Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm / - Đã được bồi: / - - Loại khác: / - - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạckg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7607.20.99Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm / - Đã được bồi: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)