Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7615.20
Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of aluminium; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of aluminium; sanitary ware and parts thereof, of aluminium / - Sanitary ware and parts thereof:
2 dòng thuế thuộc 7615.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7615.20.20 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm / - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: / - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ | kg/chiếc | 45% | 30% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7615.20.90 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm / - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: / - - Loại khác | kg/chiếc | 45% | 30% | 10 / 8 (nhiều mức) |