Chương 79 · Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
7901
Kẽm chưa gia công
Unwrought zinc
3 dòng thuế thuộc 7901
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7901.11.00 | Kẽm chưa gia công / - Kẽm, không hợp kim: / - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7901.12.00 | Kẽm chưa gia công / - Kẽm, không hợp kim: / - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7901.20.00 | Kẽm chưa gia công / - Hợp kim kẽm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |