PHẦN XV · Chương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (9)
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Kẽm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo khối lượng.
(b) Hợp kim kẽm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của kẽm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác, với điều kiện tổng hàm lượng tính theo khối lượng của các nguyên tố khác trên 2,5%.
(c) Bụi kẽm
Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm, bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. Có tối thiểu 80% tính theo khối lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét (microns). Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo khối lượng.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7901 | Kẽm chưa gia công | ||||
| - Kẽm, không hợp kim: | |||||
| 7901.11.00 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7901.20.00 | - Hợp kim kẽm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7902.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7903 | Bột, bụi và vảy kẽm | ||||
| 7903.10.00 | - Bụi kẽm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7903.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7905 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | ||||
| 7905.00.40 | - Chiều dày không quá 0,15 mm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7905.00.90 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7907 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | ||||
| 7907.00.30 | - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7907.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7907.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7907.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7907.00.93 | - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN) | kg/chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7907.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |