Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8103
Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Tantalum and articles thereof, including waste and scrap
4 dòng thuế thuộc 8103
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8103.20.00 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8103.30.00 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8103.91.00 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Chén nung (crucible) | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8103.99.00 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |