PHẦN XV · Chương 81
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8101 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| 8101.10.00 | - Bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.96.00 | - - Dây | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.99 | - - Loại khác: | ||||
| 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| 8102.10.00 | - Bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8102.94.00 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.96.00 | - - Dây | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8103 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8103.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8103.91.00 | - - Chén nung (crucible) | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8103.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| - Magiê chưa gia công: | |||||
| 8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8105 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | ||||
| 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8105.20.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8105.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8105.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8106 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| 8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | ||||
| 8106.10.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8106.10.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8106.90 | - Loại khác: | ||||
| 8106.90.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8106.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8108 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| 8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8108.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| - Zircon chưa gia công; bột: | |||||
| 8109.21.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109.29.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Phế liệu và mảnh vụn: | |||||
| 8109.31.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109.39.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8109.91.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8110 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8110.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8110.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8111 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| 8111.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8111.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112 | Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||
| - Beryli: | |||||
| 8112.12.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.13.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Crôm: | |||||
| 8112.21.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.22.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hafini: | |||||
| 8112.31.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.39.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Reni: | |||||
| 8112.41.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.49.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Tali: | |||||
| 8112.51.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.52.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.59.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Cađimi: | |||||
| 8112.61.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.69 | - - Loại khác: | ||||
| 8112.69.10 | - - - Chưa gia công; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.69.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8112.92.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8112.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |