Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

8109

Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn

Zirconium and articles thereof, including waste and scrap

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12436 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 8109

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8109.21.00Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Zircon chưa gia công; bột: / - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8109.29.00Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Zircon chưa gia công; bột: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8109.31.00Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Phế liệu và mảnh vụn: / - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8109.39.00Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Phế liệu và mảnh vụn: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8109.91.00Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8109.99.00Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)