Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8109
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Zirconium and articles thereof, including waste and scrap
6 dòng thuế thuộc 8109
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8109.21.00 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Zircon chưa gia công; bột: / - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109.29.00 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Zircon chưa gia công; bột: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109.31.00 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Phế liệu và mảnh vụn: / - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109.39.00 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Phế liệu và mảnh vụn: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109.91.00 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8109.99.00 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |