Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8111
Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Manganese and articles thereof, including waste and scrap
2 dòng thuế thuộc 8111
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8111.00.10 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8111.00.90 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |