Chương 82 · Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
8208
Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
Knives and cutting blades, for machines or for mechanical appliances
5 dòng thuế thuộc 8208
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8208.10.00 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí / - Để gia công kim loại | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8208.20.00 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí / - Để gia công gỗ | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8208.30.00 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí / - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8208.40.00 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí / - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8208.90.00 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí / - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |