PHẦN XV · Chương 82

Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (9)

Chú giải

1. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn, bộ bệ rèn xách tay, các loại đá mài có lắp gá đỡ, bộ sửa móng tay hoặc móng chân, và các mặt hàng thuộc nhóm 82.09, Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:

(a) Kim loại cơ bản;

(b) Carbua kim loại hoặc gốm kim loại;

(c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản, carbua kim loại hoặc gốm kim loại; hoặc

(d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản, với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt, đường máng, đường rãnh soi hoặc tương tự, bằng kim loại cơ bản, các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.

2. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó, trừ các bộ phận được chi tiết riêng và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.66). Tuy nhiên, các bộ phận có công dụng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.

Đầu, lưỡi dao và lưỡi cắt của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.10.

3. Bộ gồm một hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 được phân loại trong nhóm 82.15.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8201 Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
8201.10.00 - Mai và xẻng chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8201.30 - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất:
8201.30.10 - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8201.30.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8201.40.00 - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8201.50.00 - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8201.60.00 - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8201.90.00 - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)
8202.10.00 - Cưa tay chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8202.20.00 - Lưỡi cưa vòng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
8202.31.00 - - Với bộ phận làm việc bằng thép chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8202.39.00 - - Loại khác, kể cả các bộ phận chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8202.40.00 - Lưỡi cưa xích chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Lưỡi cưa khác:
8202.91.00 - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8202.99 - - Loại khác:
8202.99.10 - - - Lưỡi cưa thẳng chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8202.99.90 - - - Loại khác chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8203 Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
8203.10.00 - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8203.20.00 - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8203.30.00 - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8203.40.00 - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8204 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
8204.11.00 - - Không điều chỉnh được chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8204.12.00 - - Điều chỉnh được chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8204.20.00 - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8205 Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
8205.10.00 - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8205.20.00 - Búa và búa tạ chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8205.30.00 - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8205.40.00 - Tuốc nơ vít chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
8205.51.00 - - Dụng cụ dùng trong gia đình chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8205.59.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8205.60.00 - Đèn hàn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8205.70.00 - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8205.90.00 - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8206.00.00 Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8207 Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:
8207.13.00 - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.19.00 - - Loại khác, kể cả các bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.20.00 - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.30.00 - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.40.00 - Dụng cụ để tarô hoặc ren chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.50.00 - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.60.00 - Dụng cụ để doa hoặc chuốt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.70.00 - Dụng cụ để cán chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.80.00 - Dụng cụ để tiện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8207.90.00 - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8208 Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
8208.10.00 - Để gia công kim loại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8208.20.00 - Để gia công gỗ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8208.30.00 - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8208.40.00 - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8208.90.00 - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8209.00.00 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8210.00.00 Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8211 Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
8211.10.00 - Bộ sản phẩm tổ hợp bộ 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8211.91.00 - - Dao ăn có lưỡi cố định chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.92 - - Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8211.92.92 - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.92.99 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.93 - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:
8211.93.21 - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.93.29 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.93.30 - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.93.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.94 - - Lưỡi dao:
8211.94.10 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.94.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.95.00 - - Cán dao bằng kim loại cơ bản chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
8212.10.00 - Dao cạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8212.20 - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:
8212.20.10 - - Lưỡi dao cạo kép chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8212.20.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8212.90.00 - Các bộ phận khác chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8213.00.00 Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8214 Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.10.00 - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8214.20.00 - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) bộ 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8214.90.00 - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8215 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
8215.10.00 - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý bộ 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8215.20.00 - Bộ sản phẩm tổ hợp khác bộ 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8215.91.00 - - Được mạ kim loại quý chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8215.99.00 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)