Chương 83 · Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản

8302.30

Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:

Base metal mountings, fittings and similar articles suitable for furniture, doors, staircases, windows, blinds, coachwork, saddlery, trunks, chests, caskets or the like; base metal hat-racks, hat-pegs, brackets and similar fixtures; castors with mountings of base metal; automatic door closers of base metal / - Other mountings, fittings and similar articles suitable for motor vehicles:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12612 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 8302.30

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8302.30.10Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản / - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: / - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8302.30.90Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản / - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: / - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)