PHẦN XV · Chương 83
Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (4)
Chú giải
1. Theo mục đích của Chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20, hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này.
2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy (castor)" có nghĩa là loại bánh xe có đường kính không quá 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe có đường kính trên 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8301 | Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản | ||||
| 8301.10.00 | - Khóa móc | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8301.20.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8301.30.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8301.40 | - Khóa loại khác: | ||||
| 8301.40.10 | - - Còng, xích tay | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8301.40.20 | - - Khóa cửa | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8301.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8301.50.00 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8301.60.00 | - Các bộ phận | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8301.70.00 | - Chìa rời | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302 | Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||||
| 8302.10.00 | - Bản lề (Hinges) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.20 | - Bánh xe đẩy (castor): | ||||
| 8302.20.10 | - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.30 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: | ||||
| 8302.30.10 | - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | |||||
| 8302.41 | - - Phù hợp cho xây dựng: | ||||
| - - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa: | |||||
| 8302.41.31 | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.41.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.41.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | ||||
| 8302.42.20 | - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.49 | - - Loại khác: | ||||
| 8302.49.10 | - - - Loại phù hợp cho yên cương | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8302.49.91 | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.49.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.50.00 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8302.60.00 | - Cơ cấu đóng cửa tự động | chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8303.00.00 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8304 | Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 | ||||
| 8304.00.10 | - Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8304.00.91 | - - Bằng nhôm | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8304.00.92 | - - Bằng niken | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8304.00.99 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8305 | Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản | ||||
| 8305.10 | - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: | ||||
| 8305.10.10 | - - Dùng cho bìa gáy xoắn | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8305.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8305.20 | - Ghim dập dạng băng: | ||||
| 8305.20.10 | - - Loại sử dụng cho văn phòng | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8305.20.20 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8305.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8305.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | ||||
| 8305.90.10 | - - Kẹp giấy | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8305.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8306 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | ||||
| 8306.10.00 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: | |||||
| 8306.21.00 | - - Được mạ bằng kim loại quý | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8306.29 | - - Loại khác: | ||||
| 8306.29.10 | - - - Bằng đồng hoặc chì | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8306.29.20 | - - - Bằng niken | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8306.29.30 | - - - Bằng nhôm | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8306.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | ||||
| 8306.30.10 | - - Bằng đồng | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8306.30.91 | - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8306.30.99 | - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8307 | Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối | ||||
| 8307.10.00 | - Bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8307.90.00 | - Bằng kim loại cơ bản khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8308 | Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản | ||||
| 8308.10.00 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen | kg/chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8308.20.00 | - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8308.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | ||||
| 8308.90.10 | - - Hạt trang trí | chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8308.90.20 | - - Trang kim | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8308.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8309 | Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | ||||
| 8309.10.00 | - Nắp hình vương miện | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8309.90 | - Loại khác: | ||||
| 8309.90.10 | - - Bao thiếc bịt nút chai | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8309.90.20 | - - Nắp của hộp (lon) nhôm | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8309.90.60 | - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8309.90.70 | - - Nắp hộp khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác, bằng nhôm: | |||||
| 8309.90.81 | - - - Nút chai; nút xoáy | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8309.90.89 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8309.90.91 | - - - Nút chai; nút xoáy | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8309.90.92 | - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8309.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8310.00.00 | Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311 | Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại | ||||
| 8311.10 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: | ||||
| 8311.10.10 | - - Dạng cuộn | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311.10.90 | - - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311.20 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | ||||
| - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 8311.20.21 | - - - Dạng cuộn | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311.20.29 | - - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311.20.90 | - - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311.30 | - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | ||||
| - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 8311.30.21 | - - - Dạng cuộn | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311.30.29 | - - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8311.30.91 | - - - Dạng cuộn | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311.30.99 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8311.90.00 | - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |