Chương 83 · Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản

8305.90

Loại khác, kể cả các bộ phận:

Fittings for loose-leaf binders or files, letter clips, letter corners, paper clips, indexing tags and similar office articles, of base metal; staples in strips (for example, for offices, upholstery, packaging), of base metal / - Other, including parts:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12646 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 8305.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8305.90.10Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản / - Loại khác, kể cả các bộ phận: / - - Kẹp giấychiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8305.90.90Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản / - Loại khác, kể cả các bộ phận: / - - Loại khácchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)