Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8402
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
Steam or other vapour generating boilers (other than central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers
14 dòng thuế thuộc 8402
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8402.11.10 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.11.20 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.12.11 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.12.19 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.12.21 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: / - - - Không hoạt động bằng điện: / - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.12.29 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: / - - - Không hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.19.11 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.19.19 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.19.21 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: / - - - Không hoạt động bằng điện: / - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.19.29 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: / - - - Không hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.20.10 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi nước quá nhiệt: / - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.20.20 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi nước quá nhiệt: / - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.90.10 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Bộ phận: / - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.90.90 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Bộ phận: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |