PHẦN XVI · Chương 84

Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (72)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68;

(b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ, bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69);

(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thủy tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);

(d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc từ Chương 78 đến Chương 81);

(e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.08;

(f) Thiết bị cơ điện gia dụng thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25;

(g) Bộ tản nhiệt cho các hàng hóa của Phần XVII; hoặc

(h) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không có động cơ (nhóm 96.03).

2. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 11 của Chương này, máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24, hoặc nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.25 đến 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.01 đến 84.24 hoặc 84.86, mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.25 đến 84.80.

(A) Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:

(i) Máy ươm hạt giống, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở (nhóm 84.36);

(ii) Máy làm ẩm hạt (nhóm 84.37);

(iii) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);

(iv) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc

(v) Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy móc, thiết bị, được thiết kế để hoạt động bằng cơ khí, trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.

(B) Nhóm 84.22 không bao gồm:

(i) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc

(ii) Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72.

(C) Nhóm 84.24 không bao gồm:

(i) Máy in phun mực (nhóm 84.43); hoặc

(ii) Máy cắt bằng tia nước (nhóm 84.56).

3. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 được phân loại trong nhóm 84.56.

4. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau:

(a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia công (trung tâm gia công),

(b) bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)), hoặc

(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy gia công chuyển dịch đa vị trí).

5. Theo mục đích của nhóm 84.62, một "dây chuyền xẻ cuộn" dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn, một máy xẻ và máy quấn cuộn. Một “dây chuyền cắt xén thành đoạn” dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý bao gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn và một máy cắt xén.

6. (A) Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng:

(i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chương trình;

(ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng;

(iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng; và

(iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện, bằng các quyết định lôgíc trong quá trình chạy chương trình, mà không có sự can thiệp của con người.

(B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm một số lượng biến thiên các khối chức năng riêng biệt.

(C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây, khối chức năng được xem như là bộ phận của một hệ thống xử lý dữ liệu tự động nếu thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

(i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;

(ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều khối chức năng khác; và

(iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu theo định dạng (mã hoặc tín hiệu) mà hệ thống có thể sử dụng được.

Những khối chức năng riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84.71.

Tuy nhiên, bàn phím, thiết bị nhập tọa độ X-Y và bộ (ổ) lưu trữ dạng đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên, trong mọi trường hợp đều được phân loại như khối chức năng của nhóm 84.71.

(D) Nhóm 84.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ, ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 6 (C) nêu trên:

(i) Máy in, máy photocopy, máy fax, có hoặc không liên hợp;

(ii) Thiết bị truyền dẫn hoặc nhận âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị để giao tiếp trong mạng có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng);

(iii) Loa và micro;

(iv) Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh;

(v) Màn hình và máy chiếu, không kết hợp thiết bị thu truyền hình.

(E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt không phải là chức năng xử lý dữ liệu được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc, nếu không, sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại.

7. Không kể những đề cập khác, nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng, có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05 mm, theo mức dung sai nhỏ hơn.

Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.

8. Theo yêu cầu của phân loại, máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.

Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu, nếu nội dung nhóm không có yêu cầu khác, thì được phân loại vào nhóm 84.79.

Nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng hoặc cáp (ví dụ, máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp.

9. Theo nội dung của nhóm 84.70, khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.

10. Theo mục đích của nhóm 84.85, khái niệm “công nghệ sản xuất bồi đắp” (còn được gọi là công nghệ in 3D) có nghĩa là sự hình thành các vật thể hữu hình, dựa trên mô hình kỹ thuật số, bằng cách đắp chồng và tạo lớp liên tiếp, và hợp nhất (consolidation) và đóng rắn (solidification), từ vật liệu (ví dụ, kim loại, nhựa hoặc gốm).

Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, các máy đáp ứng mô tả của nhóm 84.85 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.

11. (A) Chú giải 9 (a) và 9 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”, như đã được sử dụng trong Chú giải này và trong nhóm 84.86. Tuy nhiên, theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và đi-ốt phát quang (LED).

(B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của tấm dẹt màn hình. Nó không bao gồm công đoạn gia công, sản xuất kính hoặc lắp ráp các tấm mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác vào tấm dẹt màn hình. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca-tốt.

(C) Nhóm 84.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để:

(i) sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang;

(ii) lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp;

(iii) bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và màn hình dẹt.

(D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 8465.20, khái niệm "trung tâm gia công" chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự, có thể thực hiện các kiểu hoạt động nguyên công khác nhau bằng việc thay đổi dao cụ tự động từ hộp/khay đựng hoặc loại tương tự theo đúng chương trình gia công.

2. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các khối chức năng của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 6 (C) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ, bàn phím hoặc bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ, một bộ hiển thị hoặc máy in).

3. Theo mục đích của phân nhóm 8481.20, khái niệm "van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc truyền động khí nén" là van chuyên dụng truyền động "thủy lực/khí nén" (1) trong hệ thủy lực hoặc khí nén mà từ đó nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng chất lưu nén (chất lỏng hoặc khí). Các van này có thể là loại bất kỳ (ví dụ, van giảm áp, van kiểm tra). Phân nhóm 8481.20 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 84.81.

4. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính đồng nhất của các bi đũa không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu bi đũa có thể được tiện tròn.

(1): Tham khảo TCVN5699-2-21, TCVN 2144:2008, TCVN 7828:2016 và TCVN 11917-1:2017;

(1): Theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 13/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và truyền thông.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*) Máy in ống đồng được hiểu là máy in lõm (in chìm).

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8401 Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
8401.10.00 - Lò phản ứng hạt nhân chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8401.20.00 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8401.30.00 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8401.40.00 - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8402 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.11.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.12 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402.12.11 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.12.19 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402.12.21 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.12.29 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.19 - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402.19.11 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.19.19 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402.19.21 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.19.29 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.20 - Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.20.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.90 - Bộ phận:
8402.90.10 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8402.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8403 Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
8403.10.00 - Nồi hơi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8403.90 - Bộ phận:
8403.90.10 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8403.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8404 Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
8404.10 - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:
8404.10.11 - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8404.10.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8404.10.20 - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8404.20.00 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8404.90 - Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19:
8404.90.11 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8404.90.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404.90.21 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8404.90.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8404.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8405 Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
8405.10.00 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8405.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8406 Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
8406.10.00 - Tua bin dùng cho máy thủy chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Tua bin loại khác:
8406.81.00 - - Công suất đầu ra trên 40 MW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8406.82 - - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
8406.82.10 - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8406.82.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8406.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8407 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
8407.10.00 - Động cơ phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Động cơ máy thủy:
8407.21 - - Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10 - - - Công suất không quá 22,38 kW chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.21.90 - - - Loại khác chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.29 - - Loại khác:
8407.29.20 - - - Công suất không quá 22,38 kW chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.29.90 - - - Loại khác chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.12 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.19 - - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.22 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.29 - - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.33 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.33.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.33.90 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.50 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.60 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8407.34.71 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8407.34.91 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.92 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.93 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8407.34.94 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.95 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.99 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.90 - Động cơ khác:
8407.90.10 - - Công suất không quá 18,65 kW chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.90.20 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.90.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8408 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
8408.10 - Động cơ máy thủy:
8408.10.10 - - Công suất không quá 22,38 kW chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.20 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.30 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8408.20.21 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.22 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8408.20.93 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8408.20.94 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90 - Động cơ khác:
8408.90.10 - - Công suất không quá 18,65 kW chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Công suất trên 100 kW:
8408.90.51 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.52 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.59 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8408.90.91 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.92 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.99 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
8409.10.00 - Dùng cho động cơ phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8409.91 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.91.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.14 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.17 - - - - Piston khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.18 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.19 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8409.91.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.24 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.28 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.29 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409.91.31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.32 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.34 - - - - Ống xi lanh chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.35 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.37 - - - - Piston chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.38 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.39 - - - - Loại khác chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409.91.41 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.42 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.43 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.44 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.45 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.46 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.47 - - - - Piston khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.48 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.49 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.91.51 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.53 - - - - - Ống xi lanh khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.55 - - - - - Piston khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.59 - - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.91.61 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.63 - - - - - Ống xi lanh khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.69 - - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.91.71 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.72 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.73 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.74 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.76 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.77 - - - - Piston khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.78 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.91.79 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99 - - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.99.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.14 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.17 - - - - Piston khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.18 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.19 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
8409.99.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.24 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.25 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.27 - - - - Piston khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.29 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
8409.99.31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.32 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.34 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.36 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.37 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.38 - - - - Ống xi lanh và piston khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.39 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409.99.41 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.42 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.43 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.44 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.45 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.46 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.47 - - - - Piston khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.48 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.49 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.99.51 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.53 - - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.55 - - - - - Piston khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.59 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.99.61 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.63 - - - - - Ống xi lanh khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.65 - - - - - Piston khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.69 - - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.99.71 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.72 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.73 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.74 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.75 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.76 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.77 - - - - Piston khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.78 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8409.99.79 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8410 Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00 - - Công suất không quá 1.000 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8410.12.00 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8410.13.00 - - Công suất trên 10.000 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8410.90.00 - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8411 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
8411.11.00 - - Có lực đẩy không quá 25 kN chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8411.12.00 - - Có lực đẩy trên 25 kN chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00 - - Công suất không quá 1.100 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8411.22.00 - - Công suất trên 1.100 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00 - - Công suất không quá 5.000 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8411.82.00 - - Công suất trên 5.000 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8411.91.00 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8411.99.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412 Động cơ và mô tơ khác
8412.10.00 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21.00 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31.00 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.39.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.80.00 - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.90 - Bộ phận:
8412.90.10 - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.90.20 - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
8413.11.00 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.19 - - Loại khác:
8413.19.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.19.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.20 - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413.20.10 - - Bơm nước chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.20.20 - - Bơm hút sữa chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.20.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.30 - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
8413.30.30 - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.30.40 - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác, loại ly tâm:
8413.30.51 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.30.52 - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.30.90 - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.40.00 - Bơm bê tông chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.50 - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
8413.50.31 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.50.32 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.50.40 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.50.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.60 - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
8413.60.31 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.60.32 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.60.40 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.60.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.70 - Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
8413.70.11 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.70.19 - - - Loại khác (SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:
8413.70.31 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.70.39 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
8413.70.42 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.70.43 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.70.49 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h:
8413.70.51 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.70.59 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8413.70.91 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.70.99 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81 - - Bơm:
8413.81.13 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.81.14 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.81.15 - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.81.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.82 - - Máy đẩy chất lỏng:
8413.82.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.82.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8413.91 - - Của bơm:
8413.91.10 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.91.20 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.91.30 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.91.40 - - - Của bơm ly tâm khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.91.90 - - - Của bơm khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8413.92.00 - - Của máy đẩy chất lỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
8414.10.00 - Bơm chân không chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.20 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10 - - Bơm xe đạp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.20.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.30 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
8414.30.40 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.30.90 - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.40.00 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
- Quạt:
8414.51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8414.51.91 - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.51.99 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59 - - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
8414.59.10 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.20 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.30 - - - - Máy thổi khí (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8414.59.41 - - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.49 - - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8414.59.50 - - - - Máy thổi khí (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8414.59.91 - - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.92 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.99 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.60 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.60.11 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.60.19 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.60.91 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.60.99 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.70 - Tủ an toàn sinh học kín khí:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.70.11 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.70.19 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.70.21 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.70.29 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80 - Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.80.11 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.19 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.80.21 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.29 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.30 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.42 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.43 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.49 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.50 - - Máy bơm không khí chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90 - Bộ phận:
- - Của quạt:
8414.90.21 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.22 - - - Của máy thổi khí chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.29 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của nắp chụp hút:
8414.90.31 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.32 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
8414.90.41 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.42 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.50 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.60 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.70 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.80 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.90 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
8415.10 - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
8415.10.20 - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW chiếc 45% 30% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.10.30 - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW chiếc 45% 30% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.10.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.20 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10 - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.20.90 - - Loại khác chiếc 25,5% 17% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác:
8415.81 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11 - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.81.12 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.81.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.81.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.81.29 - - - - Loại khác chiếc 25,5% 17% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.81.39 - - - - Loại khác chiếc 25,5% 17% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8415.81.95 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 25,5% 17% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.81.96 - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 25,5% 17% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8415.81.97 - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.81.98 - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.81.99 - - - - - Loại khác chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.82 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.82.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.82.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 40,5% 27% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.82.29 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 40,5% 27% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.82.39 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8415.82.91 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 40,5% 27% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.82.99 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.83 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.83.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.83.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.83.29 - - - - Loại khác chiếc 25,5% 17% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.83.39 - - - - Loại khác chiếc 25,5% 17% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8415.83.91 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 37,5% 25% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.83.99 - - - - Loại khác chiếc 25,5% 17% 10 / 8 (nhiều mức)
8415.90 - Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
8415.90.13 - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.14 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.15 - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.19 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
8415.90.24 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.25 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8415.90.26 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.29 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
8415.90.34 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.35 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8415.90.36 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.39 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
8415.90.44 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.45 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8415.90.46 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8415.90.49 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8416 Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
8416.10.00 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8416.20.00 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8416.30.00 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8416.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8417 Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
8417.10.00 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8417.20.00 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8417.80 - Loại khác:
8417.80.10 - - Lò đốt rác thải chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8417.80.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8417.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8418 Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
8418.10 - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.31 - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.10.32 - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.10.39 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.10.40 - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8418.10.91 - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.10.99 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
8418.21 - - Loại sử dụng máy nén:
8418.21.10 - - - Dung tích không quá 230 lít chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.21.90 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.29.00 - - Loại khác chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.30 - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10 - - Dung tích không quá 200 lít chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.30.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.40 - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10 - - Dung tích không quá 200 lít chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.40.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.50 - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8418.50.19 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8418.50.91 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8418.50.99 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.69 - - Loại khác:
8418.69.10 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.69.30 - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
8418.69.41 - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.69.49 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.69.50 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.69.90 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8418.91.00 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.99 - - Loại khác:
8418.99.10 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.99.40 - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8418.99.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419 Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện:
8419.11 - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10 - - - Loại sử dụng trong gia đình chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.11.90 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.12.00 - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.19 - - Loại khác:
8419.19.10 - - - Loại sử dụng trong gia đình chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.19.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.20.00 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy làm khô:
8419.33 - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
8419.33.10 - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8419.33.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8419.34 - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
8419.34.10 - - - Thiết bị làm bay hơi chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8419.34.20 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8419.34.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8419.35 - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
8419.35.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8419.35.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8419.39 - - Loại khác:
8419.39.30 - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.39.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.40 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.40.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.50 - Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419.50.10 - - Tháp làm mát chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.50.20 - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN) chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8419.50.91 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.50.92 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.60.00 - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy và thiết bị khác:
8419.81 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419.81.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.81.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.89 - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419.89.13 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.89.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.89.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.90 - Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12 - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.90.13 - - - Vỏ của tháp làm mát chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.90.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.22 - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8419.90.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8420 Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
8420.10 - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
8420.10.10 - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8420.10.20 - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8420.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8420.91 - - Trục cán:
8420.91.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8420.91.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8420.99 - - Loại khác:
8420.99.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8420.99.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.11.00 - - Máy tách kem chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.12.00 - - Máy làm khô quần áo chiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.19 - - Loại khác:
8421.19.10 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.19.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21 - - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.21.19 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22 - - - - Hoạt động bằng điện chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.21.23 - - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.22 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
8421.22.30 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.22.90 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.23 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11 - - - - Bộ lọc dầu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.23.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21 - - - - Bộ lọc dầu chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.23.29 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8421.23.91 - - - - Bộ lọc dầu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.23.99 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.29 - - Loại khác:
8421.29.10 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8421.29.20 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.29.30 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.29.40 - - - Loại khác, bộ lọc xăng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.29.50 - - - Loại khác, bộ lọc dầu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.29.60 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN) chiếc 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8421.29.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.31.20 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.31.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.32.00 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.39 - - Loại khác:
8421.39.20 - - - Máy lọc không khí chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.39.30 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.39.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8421.91 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.91.20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.91.90 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99 - - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
8421.99.21 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.29 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.30 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.40 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.50 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.60 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.70 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8421.99.91 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.94 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.96 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.97 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8421.99.99 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8422 Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11.00 - - Loại sử dụng trong gia đình chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8422.19.00 - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8422.20.00 - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8422.30.00 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8422.40.00 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8422.90 - Bộ phận:
8422.90.10 - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8422.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8423 Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
8423.10 - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
8423.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.20 - Cân băng tải:
8423.20.10 - - Cân điện tử chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.20.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.30 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423.30.10 - - Cân điện tử chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Cân trọng lượng khác:
8423.81 - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
8423.81.10 - - - Cân điện tử chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.81.90 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82 - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:
8423.82.31 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.32 - - - - Cân điện tử khác chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.39 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:
8423.82.41 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.42 - - - - Cân điện tử khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.49 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.89 - - Loại khác:
8423.89.10 - - - Cân điện tử chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.89.90 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.90 - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423.90.10 - - Quả cân chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.90.30 - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.90.40 - - Bộ phận của các loại cân khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8424 Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
8424.10 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.20 - Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
8424.20.11 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.20.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.20.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.30.00 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.41 - - Thiết bị phun xách tay:
8424.41.10 - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.41.20 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.41.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.49 - - Loại khác:
8424.49.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.49.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Thiết bị khác:
8424.82 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.82.10 - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.82.20 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.82.30 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.89 - - Loại khác:
8424.89.10 - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít chiếc 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.89.20 - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi chiếc 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.89.40 - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.89.50 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.89.90 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.90 - Bộ phận:
8424.90.10 - - Của bình dập lửa chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
8424.90.21 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.90.23 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.90.29 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.90.30 - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của thiết bị khác:
8424.90.93 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.90.94 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.90.95 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.90.96 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8424.90.99 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8425 Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11.00 - - Loại chạy bằng động cơ điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8425.19.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31.00 - - Loại chạy bằng động cơ điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8425.39.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Kích; tời nâng xe:
8425.41.00 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8425.42 - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425.42.10 - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8425.42.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8425.49 - - Loại khác:
8425.49.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8425.49.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8426 Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.11.00 - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8426.12.00 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8426.19 - - Loại khác:
8426.19.20 - - - Cầu trục chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8426.19.30 - - - Cổng trục chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8426.19.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8426.20.00 - Cần trục tháp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8426.30.00 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00 - - Chạy bánh lốp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8426.49.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy khác:
8426.91.00 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8426.99.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8427 Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
8427.10.00 - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8427.20.00 - Xe tự hành khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8427.90.00 - Các loại xe khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8428 Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
8428.10 - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- - Thang máy (lift):
8428.10.31 - - - Để chở người chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.10.39 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.10.40 - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.20 - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
8428.20.10 - - Loại sử dụng trong nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.20.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428.31.00 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.32 - - Loại khác, dạng gàu:
8428.32.10 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.32.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.33 - - Loại khác, dạng băng tải:
8428.33.10 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.33.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.39 - - Loại khác:
8428.39.10 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.39.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.40.00 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.60.00 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.70.00 - Rô bốt công nghiệp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.90 - Máy khác:
8428.90.20 - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.90.30 - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429 Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00 - - Loại bánh xích chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.19.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.20.00 - Máy san đất chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.30.00 - Máy cạp đất chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.40 - Máy đầm và xe lu lăn đường:
8429.40.30 - - Máy đầm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.40.40 - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.40.50 - - Các loại xe lu rung lăn đường khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.40.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
8429.51.00 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.52.00 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8429.59.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430 Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
8430.10.00 - Máy đóng cọc và nhổ cọc chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.20.00 - Máy xới và dọn tuyết chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430.31.00 - - Loại tự hành chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.39.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00 - - Loại tự hành chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.49 - - Loại khác:
8430.49.10 - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.49.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.50.00 - Máy khác, loại tự hành chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00 - - Máy đầm hoặc máy nén chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.69.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431 Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
8431.10 - Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.10.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.10.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.20 - Của máy thuộc nhóm 84.27:
8431.20.10 - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.20.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
8431.31 - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
8431.31.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.31.20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.39 - - Loại khác:
8431.39.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.39.40 - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.39.50 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.39.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41 - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
8431.41.10 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.41.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.42.00 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.43.00 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.49 - - Loại khác:
8431.49.10 - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.49.20 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.49.40 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.49.50 - - - Của xe lu lăn đường chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.49.60 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8431.49.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
8432.10.00 - Máy cày chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
8432.21.00 - - Bừa đĩa chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.29.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
8432.31.00 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.39.00 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
8432.41.00 - - Máy rải phân hữu cơ chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.42.00 - - Máy rắc phân bón chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.80 - Máy khác:
8432.80.10 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.80.20 - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.80.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.90 - Bộ phận:
8432.90.10 - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.90.20 - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8433 Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:
8433.11.00 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.19 - - Loại khác:
8433.19.10 - - - Không dùng động cơ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.19.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.20.00 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.30.00 - Máy dọn cỏ khô khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.40.00 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00 - - Máy gặt đập liên hợp chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8433.52.00 - - Máy đập khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.53.00 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8433.59 - - Loại khác:
8433.59.20 - - - Máy hái bông (cotton) chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8433.59.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8433.60 - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
8433.60.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.60.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.90 - Bộ phận:
8433.90.10 - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.90.20 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.90.30 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8433.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8434 Máy vắt sữa và máy chế biến sữa
8434.10.00 - Máy vắt sữa chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8434.20.00 - Máy chế biến sữa chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8434.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8435 Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
8435.10 - Máy:
8435.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8435.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8435.90 - Bộ phận:
8435.90.10 - - Của máy hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8435.90.20 - - Của máy không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8436 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
8436.10 - Máy chế biến thức ăn cho động vật:
8436.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21 - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.21.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.29 - - Loại khác:
8436.29.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.29.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.80 - Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
8436.80.11 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.80.19 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Không hoạt động bằng điện:
8436.80.21 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.80.29 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8436.91.00 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.99 - - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.99.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.99.29 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8437 Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
8437.10 - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
8437.10.10 - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.10.20 - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.10.30 - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.10.40 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.80 - Máy khác:
8437.80.10 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.80.20 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.80.30 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.80.40 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437.80.51 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.80.59 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437.80.61 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.80.69 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.90 - Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.90.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8437.90.21 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8437.90.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8438 Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
8438.10.00 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.20 - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:
8438.20.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.20.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.30 - Máy sản xuất đường:
8438.30.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.30.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.40.00 - Máy sản xuất bia chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.50.00 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.60.00 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.80 - Máy khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
8438.80.11 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.80.12 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:
8438.80.21 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.80.22 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8438.80.91 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.80.92 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.90 - Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.90.12 - - - Của máy xát vỏ cà phê chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.90.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.90.22 - - - Của máy xát vỏ cà phê chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8438.90.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8439 Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
8439.10.00 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8439.20.00 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8439.30.00 - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8439.91.00 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8439.99.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8440 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
8440.10 - Máy:
8440.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8440.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8440.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8441 Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
8441.10 - Máy cắt xén các loại:
8441.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8441.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8441.20.00 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8441.30.00 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8441.40.00 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8441.80 - Máy khác:
8441.80.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8441.80.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8441.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8442 Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
8442.30.00 - Máy, thiết bị và dụng cụ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8442.40.00 - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8442.50.00 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443 Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00 - - Máy in offset, in cuộn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.12.00 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.13.00 - - Máy in offset khác chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.14.00 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.15.00 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.16.00 - - Máy in flexo(1) chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.17.00 - - Máy in ống đồng(1) (*) chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.19.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11 - - - - Loại màu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.31.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21 - - - - Loại màu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.31.29 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
8443.31.31 - - - - Loại màu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.31.39 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8443.31.91 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.31.99 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.32 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in kim:
8443.32.11 - - - - Loại màu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.32.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Máy in phun:
8443.32.21 - - - - Loại màu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.32.29 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Máy in laser:
8443.32.31 - - - - Loại màu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.32.39 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.32.40 - - - Máy fax chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.32.50 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.32.60 - - - Máy vẽ (Plotters) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.32.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.39 - - Loại khác:
8443.39.10 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.39.20 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.39.30 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.39.40 - - - Máy in phun chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.39.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.99 - - Loại khác:
8443.99.10 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.99.20 - - - Hộp mực in đã có mực in chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.99.30 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8443.99.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8444 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
8444.00.10 - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8444.00.20 - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445 Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
8445.11 - - Máy chải thô:
8445.11.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.11.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.12.00 - - Máy chải kỹ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.13.00 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.19 - - Loại khác:
8445.19.30 - - - Máy tách hạt bông chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.19.40 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.19.50 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.20 - Máy kéo sợi:
8445.20.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.20.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.30 - Máy đậu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.30.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.40 - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.40.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.90 - Loại khác:
8445.90.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8445.90.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8446 Máy dệt
8446.10 - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8446.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21.00 - - Máy dệt khung cửi có động cơ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8446.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8446.30.00 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8447 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
- Máy dệt kim tròn:
8447.11.00 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8447.12.00 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8447.20 - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447.20.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8447.20.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8447.90 - Loại khác:
8447.90.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8447.90.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11 - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
8448.11.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.11.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.19 - - Loại khác:
8448.19.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.19.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.20.00 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31.00 - - Kim chải chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.32.00 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.33.00 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.39.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42.00 - - Lược dệt, go và khung go chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.49 - - Loại khác:
- - - Thoi:
8448.49.11 - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.49.12 - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.49.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51.00 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8448.59.00 - - Loại khác chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8449.00.00 Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8450 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11 - - Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.11.90 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.12 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
8450.12.10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.12.90 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.19 - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8450.19.11 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.19.19 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8450.19.91 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.19.99 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.20.00 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.90 - Bộ phận:
8450.90.10 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.90.20 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8451 Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
8451.10.00 - Máy giặt khô chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy sấy:
8451.21.00 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8451.29.00 - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8451.30 - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8451.30.10 - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8451.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8451.40.00 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8451.50.00 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8451.80.00 - Máy khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8451.90 - Bộ phận:
8451.90.10 - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8451.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8452 Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
8452.10.00 - Máy khâu dùng cho gia đình chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy khâu khác:
8452.21.00 - - Loại tự động chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8452.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8452.30.00 - Kim máy khâu chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8452.90 - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
8452.90.11 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8452.90.12 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8452.90.19 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8452.90.91 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8452.90.92 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8452.90.99 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8453 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu
8453.10 - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8453.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8453.20 - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453.20.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8453.20.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8453.80 - Máy khác:
8453.80.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8453.80.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8453.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8454 Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
8454.10.00 - Lò thổi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8454.20.00 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8454.30.00 - Máy đúc chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8454.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8455 Máy cán kim loại và trục cán của nó
8455.10.00 - Máy cán ống chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy cán khác:
8455.21.00 - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8455.22.00 - - Máy cán nguội chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8455.30.00 - Trục cán dùng cho máy cán chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8455.90.00 - Bộ phận khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456 Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
8456.11 - - Hoạt động bằng tia laser:
8456.11.10 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.11.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.12 - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
8456.12.10 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.12.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.20.00 - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.30.00 - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.40 - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
8456.40.10 - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.40.20 - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.40.90 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.50.00 - Máy cắt bằng tia nước chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.90 - Loại khác:
8456.90.20 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8456.90.90 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8457 Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại
8457.10 - Trung tâm gia công:
8457.10.10 - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8457.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8457.20.00 - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8457.30.00 - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8458 Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
- Máy tiện ngang:
8458.11 - - Điều khiển số:
8458.11.10 - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.11.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.19 - - Loại khác:
8458.19.10 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm chiếc/bộ 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.19.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy tiện khác:
8458.91.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.99 - - Loại khác:
8458.99.10 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm chiếc/bộ 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.99.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8459 Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58
8459.10.00 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy khoan khác:
8459.21.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.29 - - Loại khác:
8459.29.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.29.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy doa-phay khác:
8459.31.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.39 - - Loại khác:
8459.39.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.39.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy doa khác:
8459.41.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.49 - - Loại khác:
8459.49.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.49.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.59 - - Loại khác:
8459.59.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.59.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy phay khác:
8459.61.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.69 - - Loại khác:
8459.69.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.69.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.70 - Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459.70.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8459.70.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460 Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
- Máy mài phẳng:
8460.12.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.19.00 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy mài khác:
8460.22.00 - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.23.00 - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.24.00 - - Loại khác, điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.29 - - Loại khác:
8460.29.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.29.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt):
8460.31 - - Điều khiển số:
8460.31.10 - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.31.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.39 - - Loại khác:
8460.39.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.39.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.40.00 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.90 - Loại khác:
8460.90.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8460.90.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8461 Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
8461.20.00 - Máy bào ngang hoặc máy xọc chiếc/bộ 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8461.30.00 - Máy chuốt chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8461.40.00 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8461.50.00 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt chiếc/bộ 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8461.90 - Loại khác:
8461.90.20 - - Máy bào chiếc/bộ 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8461.90.90 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462 Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:
8462.11.00 - - Máy rèn khuôn kín chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.19.00 - - Loại khác chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
8462.22 - - Máy định hình (Profile forming machines):
8462.22.10 - - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.22.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.23.00 - - Máy chấn điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.24.00 - - Máy uốn bảng điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.25.00 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.26.00 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.29.00 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
8462.32 - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
8462.32.10 - - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.32.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.33.00 - - Máy cắt xén điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.39.00 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
8462.42.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.49.00 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):
8462.51.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.59.00 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy gia công ép nguội kim loại:
8462.61 - - Máy ép thuỷ lực:
- - - Điều khiển số:
8462.61.11 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.61.19 - - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8462.61.91 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.61.99 - - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.62 - - Máy ép cơ khí:
- - - Điều khiển số:
8462.62.11 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.62.19 - - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8462.62.91 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.62.99 - - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.63 - - Máy ép Servo:
8462.63.10 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.63.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.69 - - Loại khác:
8462.69.10 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.69.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.90 - Loại khác:
8462.90.10 - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8462.90.90 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8463 Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
8463.10 - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8463.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8463.20 - Máy lăn ren:
8463.20.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8463.20.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8463.30 - Máy gia công dây:
8463.30.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8463.30.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8463.90 - Loại khác:
8463.90.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8463.90.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh
8464.10 - Máy cưa:
8464.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8464.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8464.20 - Máy mài hoặc máy đánh bóng:
8464.20.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8464.20.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8464.90 - Loại khác:
8464.90.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8464.90.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8465 Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
8465.10.00 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.20.00 - Trung tâm gia công chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8465.91 - - Máy cưa:
8465.91.10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.91.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.92 - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.92.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.93 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
8465.93.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.93.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.94.00 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.95 - - Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.95.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.96.00 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.99 - - Loại khác:
8465.99.10 - - - Máy tiện chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.99.50 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.99.60 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8465.99.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8466 Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay
8466.10 - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
8466.10.10 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.20 - Bộ phận kẹp sản phẩm:
8466.20.10 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.20.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.30.00 - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8466.91.00 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.92.00 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.93 - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
8466.93.30 - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.93.40 - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.93.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8466.94.00 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8467 Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11.00 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8467.19.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21.00 - - Khoan các loại chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8467.22.00 - - Cưa chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8467.29.00 - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dụng cụ khác:
8467.81.00 - - Cưa xích chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8467.89.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8467.91 - - Của cưa xích:
8467.91.10 - - - Của loại cơ điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8467.91.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8467.92.00 - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8467.99 - - Loại khác:
8467.99.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8467.99.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8468 Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga
8468.10.00 - Ống xì cầm tay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8468.20 - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468.20.10 - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8468.20.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8468.80.00 - Máy và thiết bị khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8468.90 - Bộ phận:
8468.90.20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8468.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8470 Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền
8470.10.00 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00 - - Có gắn bộ phận in chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8470.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8470.30.00 - Máy tính khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8470.50.00 - Máy tính tiền chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8470.90 - Loại khác:
8470.90.10 - - Máy đóng dấu bưu phí chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8470.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
8471.30 - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.20 - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.41.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.49 - - Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.49.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.50 - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.50.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.60 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30 - - Bàn phím máy tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.60.40 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.60.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.70 - Bộ lưu trữ:
8471.70.20 - - Ổ đĩa cứng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.70.30 - - Ổ băng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.70.40 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.70.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.80 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.80.70 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.80.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.90 - Loại khác:
8471.90.10 - - Máy đọc mã vạch chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.90.30 - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.90.40 - - Máy đọc ký tự quang học khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8471.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8472 Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)
8472.10.00 - Máy nhân bản chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8472.30.00 - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8472.90 - Loại khác:
8472.90.10 - - Máy thanh toán tiền tự động chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:
8472.90.41 - - - Tự động chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8472.90.49 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8472.90.50 - - Máy xử lý văn bản chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8472.90.60 - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8472.90.90 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8473 Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473.21.00 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8473.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8473.30 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10 - - Tấm mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8473.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8473.40.00 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8473.50 - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
8473.50.10 - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8473.50.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8474 Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
8474.10 - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.20 - Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
8474.20.11 - - - Dùng cho đá chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.20.19 - - - Loại khác chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Không hoạt động bằng điện:
8474.20.21 - - - Dùng cho đá chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.20.29 - - - Loại khác chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31 - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474.31.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.31.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.32 - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- - - Hoạt động bằng điện:
8474.32.11 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.32.19 - - - - Loại khác chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Không hoạt động bằng điện:
8474.32.21 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.32.29 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.39 - - Loại khác:
8474.39.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.39.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.80 - Máy khác:
8474.80.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.80.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8474.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8475 Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh
8475.10.00 - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh:
8475.21.00 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8475.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8475.90 - Bộ phận:
8475.90.30 - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8475.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8476 Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8476.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy khác:
8476.81.00 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8476.89 - - Loại khác:
8476.89.10 - - - Máy đổi tiền chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8476.89.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8476.90 - Bộ phận:
8476.90.10 - - Của máy đổi tiền chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8476.90.90 - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477 Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8477.10 - Máy đúc phun:
8477.10.10 - - Để đúc cao su chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Để đúc plastic:
8477.10.31 - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC) chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.10.39 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.20 - Máy đùn:
8477.20.10 - - Để đùn cao su chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.20.20 - - Để đùn plastic chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.30.00 - Máy đúc thổi chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.40 - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477.40.10 - - Để đúc hoặc tạo hình cao su chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.40.20 - - Để đúc hoặc tạo hình plastic chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:
8477.51.00 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.59 - - Loại khác:
8477.59.10 - - - Dùng cho cao su chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.59.20 - - - Dùng cho plastic chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.80 - Máy khác:
8477.80.10 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.80.20 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477.80.31 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.80.39 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.80.40 - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.90 - Bộ phận:
8477.90.10 - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.90.20 - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477.90.32 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.90.39 - - - Loại khác chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8477.90.40 - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8478 Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8478.10 - Máy:
8478.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8478.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8478.90.00 - Bộ phận chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479 Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
8479.10 - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479.10.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.10.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.20 - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:
8479.20.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.20.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.30.00 - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.40 - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
8479.40.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.40.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.50.00 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.60.00 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71.00 - - Loại sử dụng ở sân bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.79.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81 - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479.81.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.81.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.82 - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479.82.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.82.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.83.00 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.89 - - Loại khác:
8479.89.10 - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.89.50 - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8479.89.61 - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.89.69 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.89.70 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.90 - Bộ phận:
8479.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.90.50 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8479.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8480 Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
8480.10.00 - Hộp khuôn đúc kim loại chiếc 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.20.00 - Đế khuôn chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.30 - Mẫu làm khuôn:
8480.30.10 - - Bằng đồng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:
8480.41.00 - - Loại phun hoặc nén chiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.49.00 - - Loại khác chiếc 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.50.00 - Khuôn đúc thủy tinh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.60.00 - Khuôn đúc khoáng vật chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71 - - Loại phun hoặc nén:
8480.71.10 - - - Khuôn làm đế giày, dép chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.71.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.79 - - Loại khác:
8480.79.10 - - - Khuôn làm đế giày, dép chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.79.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481 Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
8481.10 - Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
8481.10.11 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.10.19 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.10.22 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8481.10.91 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.10.99 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.20 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
8481.20.11 - - - Bằng sắt hoặc thép chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.20.19 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.20.20 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.20.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.30 - Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10 - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.30.20 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.30.40 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.40 - Van an toàn hoặc van xả:
8481.40.10 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.40.30 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.40.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80 - Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
8481.80.11 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.12 - - - Bằng vật liệu khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Van dùng cho lốp không săm:
8481.80.13 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.14 - - - Bằng vật liệu khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.80.21 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.22 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.30 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.49 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.59 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.62 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.63 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.65 - - - Loại khác (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Van nối có núm:
8481.80.66 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.67 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
- - - Van bi:
8481.80.71 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.72 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:
8481.80.73 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.74 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.77 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Van nhiều cửa:
8481.80.78 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.79 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
8481.80.81 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.82 - - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.83 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.84 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.93 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Van plastic khác:
8481.80.94 - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.95 - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.96 - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.97 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8481.80.98 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.99 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90 - Bộ phận:
8481.90.10 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21 - - - Thân, dùng cho vòi nước chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.22 - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.23 - - - Thân, loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.29 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
8481.90.31 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.39 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
8481.90.41 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.49 - - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8482 Ổ bi hoặc ổ đũa
8482.10.00 - Ổ bi chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8482.20.00 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8482.30.00 - Ổ đũa cầu chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8482.40.00 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8482.50.00 - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8482.80.00 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8482.91.00 - - Bi, kim và đũa chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8482.99.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8483 Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
8483.10 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483.10.10 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483.10.24 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8483.10.25 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.10.26 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.10.27 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho động cơ máy thủy:
8483.10.31 - - - Công suất không quá 22,38 kW chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.10.39 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.10.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.20 - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
8483.20.20 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.20.30 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.20.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.30 - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
8483.30.30 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.40 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483.40.20 - - Dùng cho tàu thuyền chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.40.30 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.40.40 - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.40.90 - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.50.00 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.60.00 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90 - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
8483.90.11 - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90.13 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90.14 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90.15 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90.19 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8483.90.91 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90.93 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90.94 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90.95 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8483.90.99 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8484 Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí
8484.10.00 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8484.20.00 - Bộ làm kín kiểu cơ khí chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8484.90.00 - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8485 Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp
8485.10.00 - Bằng lắng đọng kim loại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8485.20.00 - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8485.30 - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:
8485.30.10 - - Bằng lắng đọng thủy tinh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8485.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8485.80.00 - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8485.90 - Bộ phận:
8485.90.10 - - Của phân nhóm 8485.20.00 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8485.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486 Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
8486.10 - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.10.10 - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.10.20 - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.10.30 - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.10.40 - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.10.50 - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.10.60 - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11 - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.12 - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.13 - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486.20.21 - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
8486.20.31 - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.32 - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.33 - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.39 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thiết bị in ly tô:
8486.20.41 - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.42 - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.49 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
8486.20.51 - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.59 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8486.20.91 - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.92 - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.93 - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.94 - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.95 - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.20.99 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.30 - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
8486.30.10 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.30.20 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.30.30 - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.30.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.40 - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:
8486.40.10 - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.40.20 - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.40.30 - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.40.40 - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.40.50 - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.40.60 - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.40.70 - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.40.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90 - Bộ phận và phụ kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.90.11 - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.12 - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.13 - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.15 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.16 - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.17 - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.22 - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.23 - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486.90.24 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.25 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.27 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.28 - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:
8486.90.31 - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:
8486.90.32 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.33 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.34 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.35 - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.36 - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.39 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:
8486.90.41 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.42 - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.43 - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.44 - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.45 - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.46 - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8486.90.49 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8487 Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này
8487.10.00 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8487.90.00 - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)