Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8406

Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác

Steam turbines and other vapour turbines

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12861 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 8406

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8406.10.00Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác / - Tua bin dùng cho máy thủychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8406.81.00Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác / - Tua bin loại khác: / - - Công suất đầu ra trên 40 MWchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8406.82.10Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác / - Tua bin loại khác: / - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: / - - - Công suất đầu ra không quá 5 MWchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8406.82.90Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác / - Tua bin loại khác: / - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8406.90.00Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác / - Bộ phậnchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)