Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8407

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện

Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12869 SOURCE

29 dòng thuế thuộc 8407

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8407.10.00Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ phương tiện baychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.21.10Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ máy thủy: / - - Động cơ gắn ngoài: / - - - Công suất không quá 22,38 kWchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.21.90Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ máy thủy: / - - Động cơ gắn ngoài: / - - - Loại khácchiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.29.20Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ máy thủy: / - - Loại khác: / - - - Công suất không quá 22,38 kWchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.29.90Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ máy thủy: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.31.00Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh không quá 50 ccchiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.11Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.12Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.19Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: / - - - - Loại khácchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.22Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.29Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - - Loại khácchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.33.10Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.33.20Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.33.90Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.40Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.50Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.60Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.71Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.72Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.73Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.91Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.92Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.93Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.94Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.95Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.34.99Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.90.10Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ khác: / - - Công suất không quá 18,65 kWchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.90.20Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ khác: / - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kWchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.90.90Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ khác: / - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)