Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8409.99
Loại khác:
Parts suitable for use solely or principally with the engines of heading 84.07 or 84.08 / - Other: / - - Other:
54 dòng thuế thuộc 8409.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8409.99.11 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.12 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.13 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.14 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.15 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.16 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.17 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Piston khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.18 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.19 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.21 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.22 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.23 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.24 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.25 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.26 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.27 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Piston khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.29 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.31 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.32 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.34 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: / - - - - Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.36 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.37 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.38 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: / - - - - Ống xi lanh và piston khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.39 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.41 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.42 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.43 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.44 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.45 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.46 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.47 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Piston khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.48 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.49 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.51 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.52 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.53 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.54 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.55 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Piston khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.59 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.61 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.62 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.63 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.64 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.65 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Piston khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.69 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.71 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.72 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.73 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.74 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.75 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.76 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.77 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Piston khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.78 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.99.79 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |