Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8414

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc

Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 13164 SOURCE

49 dòng thuế thuộc 8414

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8414.10.00Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bơm chân khôngchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.20.10Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: / - - Bơm xe đạpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.20.90Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: / - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.30.40Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: / - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lênchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.30.90Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: / - - Loại khácchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.40.00Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyểnchiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.51.10Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: / - - - Quạt bàn và quạt dạng hộpchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.51.91Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: / - - - Loại khác: / - - - - Có lưới bảo vệchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.51.99Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.10Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Công suất không quá 125 kW: / - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.20Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Công suất không quá 125 kW: / - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lòchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.30Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Công suất không quá 125 kW: / - - - - Máy thổi khí (SEN)chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.41Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Công suất không quá 125 kW: / - - - - Loại khác: / - - - - - Có lưới bảo vệchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.49Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Công suất không quá 125 kW: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.50Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Máy thổi khí (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.91Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Có lưới bảo vệchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.92Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lòchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.59.99Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Quạt: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.60.11Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: / - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.60.19Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: / - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.60.91Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: / - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - Phù hợp dùng trong công nghiệpchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.60.99Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: / - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.70.11Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Tủ an toàn sinh học kín khí: / - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.70.19Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Tủ an toàn sinh học kín khí: / - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.70.21Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Tủ an toàn sinh học kín khí: / - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.70.29Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Tủ an toàn sinh học kín khí: / - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.11Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.19Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.21Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệpchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.29Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.30Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khíchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.41Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.42Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.43Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.49Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.50Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy bơm không khíchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.80.90Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.21Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của quạt: / - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.22Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của quạt: / - - - Của máy thổi khíchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.29Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của quạt: / - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.31Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của nắp chụp hút: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.32Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của nắp chụp hút: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.41Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10: / - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điệnchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.42Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10: / - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điệnchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.50Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.60Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.70Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.80Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8414.90.90Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của máy bơm hoặc máy nén khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)