Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8429.40
Máy đầm và xe lu lăn đường:
Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers / - Tamping machines and road rollers:
4 dòng thuế thuộc 8429.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8429.40.30 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành / - Máy đầm và xe lu lăn đường: / - - Máy đầm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8429.40.40 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành / - Máy đầm và xe lu lăn đường: / - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8429.40.50 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành / - Máy đầm và xe lu lăn đường: / - - Các loại xe lu rung lăn đường khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8429.40.90 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành / - Máy đầm và xe lu lăn đường: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |