Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8430

Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết

Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow-ploughs and snow-blowers

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 13668 SOURCE

10 dòng thuế thuộc 8430

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8430.10.00Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy đóng cọc và nhổ cọcchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.20.00Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy xới và dọn tuyếtchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.31.00Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: / - - Loại tự hànhchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.39.00Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.41.00Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: / - - Loại tự hànhchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.49.10Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: / - - Loại khác: / - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.49.90Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.50.00Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khác, loại tự hànhchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.61.00Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khác, loại không tự hành: / - - Máy đầm hoặc máy nénchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.69.00Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khác, loại không tự hành: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)