Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8432

Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao

Agricultural, horticultural or forestry machinery for soil preparation or cultivation; lawn or sports-ground rollers

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 13716 SOURCE

13 dòng thuế thuộc 8432

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8432.10.00Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy càychiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.21.00Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes): / - - Bừa đĩachiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.29.00Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes): / - - Loại khácchiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.31.00Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy: / - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)chiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.39.00Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy: / - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.41.00Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón: / - - Máy rải phân hữu cơchiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.42.00Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón: / - - Máy rắc phân bónchiếc 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
8432.80.10Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy khác: / - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.80.20Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy khác: / - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thaochiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.80.90Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Máy khác: / - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.90.10Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Bộ phận: / - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.90.20Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Bộ phận: / - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thaochiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8432.90.90Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao / - Bộ phận: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)