Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8446

Máy dệt

Weaving machines (looms)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 13955 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 8446

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8446.10.10Máy dệt / - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: / - - Hoạt động bằng điệnchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8446.10.20Máy dệt / - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: / - - Không hoạt động bằng điệnchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8446.21.00Máy dệt / - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi: / - - Máy dệt khung cửi có động cơchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8446.29.00Máy dệt / - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8446.30.00Máy dệt / - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoichiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)