Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8467
Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non-electric motor
12 dòng thuế thuộc 8467
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8467.11.00 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Hoạt động bằng khí nén: / - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.19.00 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Hoạt động bằng khí nén: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.21.00 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Có động cơ điện gắn liền: / - - Khoan các loại | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.22.00 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Có động cơ điện gắn liền: / - - Cưa | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.29.00 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Có động cơ điện gắn liền: / - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.81.00 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Dụng cụ khác: / - - Cưa xích | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.89.00 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Dụng cụ khác: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.91.10 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Bộ phận: / - - Của cưa xích: / - - - Của loại cơ điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.91.90 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Bộ phận: / - - Của cưa xích: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.92.00 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Bộ phận: / - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.99.10 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00 | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8467.99.90 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |