Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8479
Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
24 dòng thuế thuộc 8479
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8479.10.10 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: / - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.10.20 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: / - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.20.10 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: / - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.20.20 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: / - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.30.00 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie | chiếc | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.40.10 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: / - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.40.20 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: / - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.50.00 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.60.00 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy làm mát không khí bằng bay hơi | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.71.00 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Cầu vận chuyển hành khách: / - - Loại sử dụng ở sân bay | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.79.00 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Cầu vận chuyển hành khách: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.81.10 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.81.20 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.82.10 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.82.20 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.83.00 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.89.10 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Loại khác: / - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.89.50 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Loại khác: / - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.89.61 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: / - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.89.69 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.89.70 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Máy và thiết bị cơ khí khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.90.10 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.90.50 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8479.90.90 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này / - Bộ phận: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |