Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8481
Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
63 dòng thuế thuộc 8481
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8481.10.11 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van giảm áp: / - - Bằng sắt hoặc thép: / - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.10.19 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van giảm áp: / - - Bằng sắt hoặc thép: / - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.10.21 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van giảm áp: / - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: / - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.10.22 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van giảm áp: / - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: / - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.10.91 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van giảm áp: / - - Loại khác: / - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.10.99 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van giảm áp: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.20.11 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: / - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm: / - - - Bằng sắt hoặc thép | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.20.19 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: / - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.20.20 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: / - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.20.90 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.30.10 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van kiểm tra (van một chiều): / - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.30.20 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van kiểm tra (van một chiều): / - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.30.40 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van kiểm tra (van một chiều): / - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.30.90 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van kiểm tra (van một chiều): / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.40.10 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.40.30 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.40.90 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.11 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van dùng cho săm: / - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.12 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van dùng cho săm: / - - - Bằng vật liệu khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.13 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van dùng cho lốp không săm: / - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.14 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van dùng cho lốp không săm: / - - - Bằng vật liệu khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.21 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng: / - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.22 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng: / - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.30 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.41 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga: / - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.49 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.51 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: / - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.59 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.61 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van đường ống nước: / - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: / - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.62 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van đường ống nước: / - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.63 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van đường ống nước: / - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.64 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Núm uống nước dùng cho lợn: / - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.65 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Núm uống nước dùng cho lợn: / - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.66 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van nối có núm: / - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.67 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van nối có núm: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.71 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van bi: / - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.72 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van bi: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.73 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.74 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.77 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.78 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van nhiều cửa: / - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.79 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van nhiều cửa: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.81 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van điều khiển bằng khí nén: / - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.82 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van điều khiển bằng khí nén: / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.83 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.84 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.93 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.94 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van plastic khác: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.95 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van plastic khác: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.96 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van plastic khác: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.97 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.98 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.80.99 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.10 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.21 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: / - - - Thân, dùng cho vòi nước | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.22 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: / - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.23 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: / - - - Thân, loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.29 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: / - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.31 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm: / - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.39 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm: / - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.41 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Lõi van của săm hoặc lốp không săm: / - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.49 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Lõi van của săm hoặc lốp không săm: / - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.90.90 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |