Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8486.10
Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; machines and apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter; parts and accessories / - Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:
7 dòng thuế thuộc 8486.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8486.10.10 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện / - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: / - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8486.10.20 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện / - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: / - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8486.10.30 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện / - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: / - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8486.10.40 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện / - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: / - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8486.10.50 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện / - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: / - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8486.10.60 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện / - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: / - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8486.10.90 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện / - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |