Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8508
Máy hút bụi
Vacuum cleaners
6 dòng thuế thuộc 8508
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8508.11.00 | Máy hút bụi / - Có động cơ điện gắn liền: / - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8508.19.10 | Máy hút bụi / - Có động cơ điện gắn liền: / - - Loại khác: / - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8508.19.90 | Máy hút bụi / - Có động cơ điện gắn liền: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8508.60.00 | Máy hút bụi / - Máy hút bụi khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8508.70.10 | Máy hút bụi / - Bộ phận: / - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8508.70.90 | Máy hút bụi / - Bộ phận: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |