PHẦN XVI · Chương 85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (64)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;

(b) Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;

(c) Máy và thiết bị của nhóm 84.86;

(d) Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc

(e) Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.

2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.

Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thủy ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.

3. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm "ắc quy điện" bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.

4. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:

(a) Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với khối lượng bất kỳ;

(b) Các loại máy khác có khối lượng không quá 20 kg.

Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).

5. Theo mục đích của nhóm 85.17, thuật ngữ "điện thoại thông minh" có nghĩa là điện thoại dùng cho mạng di động tế bào, được trang bị hệ điều hành di động được thiết kế để thực hiện các chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động như tải xuống và chạy nhiều ứng dụng đồng thời, kể cả ứng dụng của bên thứ ba, và có hoặc không tích hợp các tính năng khác như camera kỹ thuật số và hệ thống hỗ trợ điều hướng.

6. Theo mục đích của nhóm 85.23:

(a) "Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)" (ví dụ, “thẻ nhớ flash (flash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash (flash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ flash (ví dụ, “FLASH E2PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng biệt, như tụ điện và điện trở;

(b) Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.

7. Theo mục đích của nhóm 85.24, “mô-đun màn hình dẹt” dùng để chỉ các thiết bị hoặc dụng cụ để hiển thị thông tin, được trang bị tối thiểu một màn hiển thị, được thiết kế để lắp vào các sản phẩm thuộc các nhóm khác trước khi sử dụng. Màn hình hiển thị cho các mô-đun màn hình dẹt bao gồm, nhưng không giới hạn ở dạng dẹt, cong, linh hoạt, ở dạng có thể gập lại hoặc co giãn. Mô-đun màn hình dẹt có thể kết hợp thêm các chi tiết, bao gồm cả những chi tiết cần thiết để nhận tín hiệu video và phân bổ các tín hiệu đó đến các điểm ảnh trên màn hiển thị. Tuy nhiên, nhóm 85.24 không bao gồm các mô-đun hiển thị được trang bị các thành phần để chuyển đổi tín hiệu video (ví dụ, IC điều chỉnh tỷ lệ, IC giải mã hoặc bộ xử lý ứng dụng) hoặc mang đặc tính của hàng hóa thuộc các nhóm khác.

Để phân loại mô-đun màn hình dẹt được định nghĩa trong Chú giải này, nhóm 85.24 sẽ được ưu tiên hơn bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục.

8. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được liên kết theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).

Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đơn lẻ hoặc bố trí ghép nối riêng biệt. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.

Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một quy trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.

9. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách cơ học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.

10. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).

11. Theo mục đích của nhóm 85.39, khái niệm “nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)” bao gồm:

(a) “Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện dựa trên các đi-ốt phát quang (LED) được bố trí trong các mạch điện và chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Chúng cũng chứa các phần tử chủ động riêng biệt, phần tử thụ động riêng biệt, hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 85.36 hoặc 85.42 nhằm mục đích cung cấp nguồn điện hoặc điều khiển nguồn điện. Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) không có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn điện và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.

(b) “Đèn đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện gồm một hoặc nhiều mô-đun LED có chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Sự khác biệt giữa mô-đun đi-ốt phát quang (LED) và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) là đèn (lamp) có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn (luminaire) và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.

12. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:

(a) (i) “Thiết bị bán dẫn” là các thiết bị bán dẫn mà hoạt động của nó phụ thuộc vào sự thay đổi của điện trở suất khi áp dụng điện trường hoặc các bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn.

Các thiết bị bán dẫn cũng có thể bao gồm nhiều phần tử được lắp ráp, có hoặc không được trang bị các chức năng phụ trợ của thiết bị chủ động và thụ động.

Theo mục đích của định nghĩa này, “Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn” là cảm biến dựa trên chất bán dẫn, bộ truyền động dựa trên chất bán dẫn, bộ cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn và bộ tạo dao động dựa trên chất bán dẫn, là các loại thiết bị dựa trên chất bán dẫn riêng biệt, thực hiện một chức năng theo bản chất của nó, có thể chuyển đổi bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hóa học hoặc hoạt động nào thành tín hiệu điện hoặc tín hiệu điện thành bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hoạt động nào.

Tất cả các phần tử trong bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn được kết hợp một cách không thể tách rời và cũng có thể bao gồm các vật liệu cần thiết được gắn một cách không thể tách rời, nó đảm bảo cho cấu trúc hoặc chức năng của chúng.

Các thuật ngữ sau đây có nghĩa là:

(1) “Dựa trên chất bán dẫn” có nghĩa là được chế tạo hoặc sản xuất trên nền bán dẫn hoặc làm bằng vật liệu bán dẫn, được sản xuất bằng công nghệ bán dẫn, trong đó chất nền hoặc vật liệu bán dẫn đóng vai trò quan trọng và không thể thay thế đối với chức năng và hiệu suất của bộ chuyển đổi và hoạt động của nó dựa trên các đặc tính bán dẫn bao gồm các đặc tính vật lý, điện, hóa học và quang học.

(2) “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất…

(3) “Cảm biến dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc hóa học và chuyển đổi thành các tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí.

(4) “Cơ cấu chấp hành dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.

(5) “Thiết bị cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.

(6) “Thiết bị dao động dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.

(ii) “Đi-ốt phát quang (LED)” là thiết bị bán dẫn dựa trên vật liệu bán dẫn chuyển đổi năng lượng điện thành các tia có thể nhìn thấy, tia hồng ngoại hoặc tia cực tím, có hoặc không kết nối điện với nhau và có hoặc không kết hợp với đi-ốt bảo vệ. Đi-ốt phát quang (LED) thuộc nhóm 85.41 không kết hợp các phần tử với mục đích cung cấp nguồn hoặc điều khiển nguồn;

(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:

(i) Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm...) được tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);

(ii) Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm...), được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối ...), được tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này được kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí riêng biệt;

(iii) Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hoặc nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhưng không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.

(iv) Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads).

Theo mục đích của định nghĩa này:

1. “Thành phần” có thể riêng biệt, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.

2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated circuit die).

3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...

(b) “Cơ cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.

(c) “Bộ cộng hưởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.

(d) “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.

Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 được ưu tiên xem xét trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 8525.81 chỉ bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao có một hoặc nhiều đặc điểm sau:

2. Đối với phân nhóm 8525.82, camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ được thiết kế hoặc được che chắn để có thể hoạt động trong môi trường bức xạ cao. Các camera này được thiết kế để chịu được tổng lượng bức xạ ít nhất là 50 × 103Gy (silic) (5 × 106 RAD (silic)) mà không bị suy giảm hoạt động.

3. Phân nhóm 8525.83 bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electrons), có thể được khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy được. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thường thuộc phân nhóm 8525.89).

4. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.

5. Theo mục đích của phân nhóm 8549.11 đến 8549.19, “các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng nạp lại.

(1): Tham khảo TCVN 7697-2:2007

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*): Thẻ không tiếp xúc (proximity card) và thẻ HMTL (Tag) thuộc mã này khi không đáp ứng điều kiện chú giải 6(b) chương này.

(*): Các vật dẫn điện khác (ví dụ, dây bện, dải, thanh) được sử dụng như dây dẫn trong máy móc, thiết bị hoặc hệ thống lắp đặt điện

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
- tốc độ ghi trên 0,5 mm mỗi micro giây;
- độ phân giải thời gian từ 50 nano giây trở xuống;
- tốc độ khung hình trên 225.000 khung hình mỗi giây.
8501 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
8501.10 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
- - - Động cơ bước:
8501.10.21 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.10.22 - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.10.29 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.10.30 - - - Động cơ hướng trục (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8501.10.41 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.10.49 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
- - - Động cơ bước:
8501.10.51 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.10.59 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.10.60 - - - Động cơ hướng trục (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8501.10.91 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.10.99 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.20 - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501.20.12 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.20.19 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Công suất trên 1 kW:
8501.20.21 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.20.29 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:
8501.31 - - Công suất không quá 750 W:
8501.31.30 - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.31.60 - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.31.70 - - - Động cơ khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.31.80 - - - Máy phát điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.32 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:
8501.32.21 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.32.24 - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.32.25 - - - - Động cơ khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.32.26 - - - - Máy phát điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
8501.32.31 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.32.32 - - - - Động cơ khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.32.33 - - - - Máy phát điện chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.33 - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:
8501.33.10 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.33.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.34.00 - - Công suất trên 375 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.40 - Động cơ xoay chiều khác, một pha:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501.40.11 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.40.19 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Công suất trên 1 kW:
8501.40.21 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.40.29 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51 - - Công suất không quá 750 W:
8501.51.11 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.51.19 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.52 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.52.12 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.52.19 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.52.22 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.52.29 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
8501.52.31 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.52.32 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.52.39 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.53 - - Công suất trên 75 kW:
8501.53.10 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.53.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:
8501.61 - - Công suất không quá 75 kVA:
8501.61.10 - - - Công suất không quá 12,5 kVA chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.61.20 - - - Công suất trên 12,5 kVA chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.62 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501.62.10 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.62.20 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.63.00 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.64.00 - - Công suất trên 750 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy phát quang điện một chiều:
8501.71.00 - - Công suất không quá 50 W chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.72 - - Công suất trên 50 W:
8501.72.10 - - - Công suất không quá 750 W chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.72.20 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.72.30 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.72.40 - - - Công suất trên 75 kW chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.80 - Máy phát quang điện xoay chiều:
8501.80.10 - - Công suất không quá 75 kVA chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.80.20 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.80.30 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8501.80.40 - - Công suất trên 750 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8502 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502.11.00 - - Công suất không quá 75 kVA chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.12 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502.12.10 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.12.20 - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.13 - - Công suất trên 375 kVA:
8502.13.20 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.13.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.20 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502.20.10 - - Công suất không quá 75 kVA chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.20.20 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.20.30 - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Công suất trên 10.000 kVA:
8502.20.42 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.20.49 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31 - - Chạy bằng sức gió:
8502.31.10 - - - Công suất không quá 10.000 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.31.20 - - - Công suất trên 10.000 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.39 - - Loại khác:
8502.39.10 - - - Công suất không quá 10 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.39.20 - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
8502.39.32 - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.39.39 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8502.40.00 - Máy biến đổi điện quay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8503 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02
8503.00.20 - Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8503.00.90 - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504 Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
8504.10.00 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
8504.21 - - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.21.11 - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.21.19 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8504.21.92 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.21.93 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.21.99 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.22 - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
8504.22.11 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.22.19 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8504.22.92 - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.22.93 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.22.99 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.23 - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
8504.23.10 - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
8504.23.21 - - - - Không quá 20.000 kVA chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.23.22 - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.23.29 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy biến điện khác:
8504.31 - - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- - - Máy biến áp đo lường:
8504.31.11 - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.12 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.13 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.19 - - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Máy biến dòng đo lường:
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
8504.31.21 - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.22 - - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.23 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.24 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.29 - - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.30 - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.40 - - - Máy biến điện trung tần chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8504.31.91 - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.92 - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.93 - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.99 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.32 - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.32.11 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.32.19 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.32.20 - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.32.30 - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
8504.32.41 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.32.49 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:
8504.32.51 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.32.59 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.33 - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.33.11 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.33.19 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8504.33.91 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.33.99 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34 - - Có công suất danh định trên 500 kVA:
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.11 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.12 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.13 - - - - - Loại khác (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8504.34.14 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.15 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.19 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.22 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.23 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.24 - - - - - Loại khác (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8504.34.25 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.26 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.29 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.40 - Máy biến đổi tĩnh điện:
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:
8504.40.11 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.40.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.40.20 - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.40.30 - - Bộ chỉnh lưu khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.40.40 - - Bộ nghịch lưu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.40.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.50 - Cuộn cảm khác:
8504.50.10 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.50.20 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8504.50.93 - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.50.94 - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.50.95 - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.90 - Bộ phận:
8504.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.90.20 - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504.90.31 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.90.39 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504.90.41 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.90.49 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8505 Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11.00 - - Bằng kim loại kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8505.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8505.20.00 - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8505.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
8505.90.10 - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8505.90.20 - - Đầu nâng điện từ kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8505.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8506 Pin và bộ pin
8506.10 - Bằng dioxit mangan:
- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:
8506.10.11 - - - Bằng kẽm-cacbon chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.10.12 - - - Bằng kiềm chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.10.19 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8506.10.91 - - - Bằng kẽm-cacbon chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.10.99 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.30.00 - Bằng oxit thủy ngân chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.40.00 - Bằng oxit bạc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.50.00 - Bằng liti chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.60 - Bằng kẽm-khí:
8506.60.10 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.60.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.80 - Pin và bộ pin khác:
8506.80.30 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.80.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8506.90.00 - Bộ phận kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8507 Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
8507.10 - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507.10.10 - - Dùng cho máy bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
8507.10.92 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.95 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.96 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8507.10.97 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.98 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.99 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20 - Ắc qui axit - chì khác:
8507.20.10 - - Dùng cho máy bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
8507.20.94 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.95 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.96 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8507.20.97 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.98 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.99 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.30 - Bằng niken-cađimi:
8507.30.10 - - Dùng cho máy bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.30.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.50 - Bằng niken - hydrua kim loại:
8507.50.10 - - Dùng cho máy bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.50.20 - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.50.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60 - Bằng ion liti:
- - Bộ pin (battery pack):
8507.60.31 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.32 - - - Dùng cho máy bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.33 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.39 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80 - Ắc qui khác:
- - Dùng cho máy bay:
8507.80.11 - - - Bằng sắt-niken chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80.20 - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8507.80.91 - - - Bằng sắt-niken chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80.99 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90 - Bộ phận:
- - Các bản cực:
8507.90.11 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.12 - - - Dùng cho máy bay kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8507.90.91 - - - Dùng cho máy bay kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.92 - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.93 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8508 Máy hút bụi
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11.00 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8508.19 - - Loại khác:
8508.19.10 - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8508.19.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8508.60.00 - Máy hút bụi khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8508.70 - Bộ phận:
8508.70.10 - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8508.70.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8509 Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
8509.40.00 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8509.80 - Thiết bị khác:
8509.80.10 - - Máy đánh bóng sàn nhà chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8509.80.20 - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8509.80.90 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8509.90 - Bộ phận:
8509.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10 kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8509.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8510 Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
8510.10.00 - Máy cạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8510.20.00 - Tông đơ chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8510.30.00 - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8510.90.00 - Bộ phận kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511 Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
8511.10 - Bugi đánh lửa:
8511.10.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.10.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.10.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.20 - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
8511.20.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.20.21 - - - Loại chưa được lắp ráp chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.20.29 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8511.20.91 - - - Loại chưa được lắp ráp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.20.99 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.30 - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
8511.30.30 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.30.41 - - - Loại chưa được lắp ráp chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.30.49 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8511.30.91 - - - Loại chưa được lắp ráp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.30.99 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.40 - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
8511.40.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
8511.40.21 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.40.29 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.40.31 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.40.32 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.40.33 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8511.40.91 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.40.99 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.50 - Máy phát điện khác:
8511.50.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
8511.50.21 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.50.29 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.50.31 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.50.32 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.50.33 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8511.50.91 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.50.99 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.80 - Thiết bị khác:
8511.80.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.80.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.80.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.90 - Bộ phận:
8511.90.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.90.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8511.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8512 Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
8512.10.00 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8512.20 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
8512.20.20 - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8512.20.91 - - - Dùng cho xe máy chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8512.20.99 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8512.30 - Thiết bị tín hiệu âm thanh:
8512.30.10 - - Còi, đã lắp ráp chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8512.30.20 - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8512.30.91 - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8512.30.99 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8512.40.00 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8512.90 - Bộ phận:
8512.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10 kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8512.90.20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8513 Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12
8513.10 - Đèn:
8513.10.30 - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8513.10.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8513.90 - Bộ phận:
8513.90.10 - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8513.90.30 - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8513.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8514 Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:
8514.11.00 - - Lò ép nóng đẳng tĩnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.19.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.20 - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
8514.20.20 - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.20.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
8514.31 - - Lò tia điện tử (tia electron):
8514.31.10 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.31.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.32 - - Lò hồ quang plasma và chân không:
8514.32.10 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.32.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.39 - - Loại khác:
8514.39.10 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.39.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.40.00 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.90 - Bộ phận:
8514.90.20 - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8514.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515 Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại
- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515.11.00 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.19 - - Loại khác:
- - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
8515.19.11 - - - - Máy hàn sóng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.19.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.19.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515.21.00 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515.31.00 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.39 - - Loại khác:
8515.39.10 - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.39.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.80 - Máy và thiết bị khác:
8515.80.10 - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.80.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.90 - Bộ phận:
8515.90.10 - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
8515.90.21 - - - Của máy hàn sóng kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.90.29 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8515.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8516 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
8516.10 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:
8516.10.11 - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.10.19 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.10.30 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516.21.00 - - Loại bức xạ giữ nhiệt chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.29.00 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
8516.31.00 - - Máy sấy khô tóc chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.32.00 - - Dụng cụ làm tóc khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.33.00 - - Máy sấy làm khô tay chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.40 - Bàn là điện:
8516.40.10 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.40.90 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.50.00 - Lò vi sóng chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.60 - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
8516.60.10 - - Nồi nấu cơm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.60.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71.00 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.72.00 - - Lò nướng bánh (toasters) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.79 - - Loại khác:
8516.79.10 - - - Ấm đun nước chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.79.90 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.80 - Điện trở đốt nóng bằng điện:
8516.80.10 - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.80.30 - - Dùng cho thiết bị gia dụng chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.80.90 - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.90 - Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
8516.90.21 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.90.29 - - - Loại khác kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.90.30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10 kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.90.40 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8516.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8517 Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
8517.11.00 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.13.00 - - Điện thoại thông minh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.14.00 - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.18.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
8517.61.00 - - Thiết bị trạm gốc chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517.62.10 - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.30 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41 - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.42 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.43 - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.49 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517.62.51 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.52 - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.53 - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.59 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.69 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8517.62.91 - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.92 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.62.99 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.69.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8517.71.00 - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.79 - - Loại khác:
8517.79.10 - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8517.79.21 - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.79.29 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517.79.31 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.79.32 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.79.39 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8517.79.91 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.79.92 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8517.79.99 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8518 Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
8518.10 - Micro và giá đỡ micro:
- - Micro:
8518.10.11 - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.10.19 - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.10.90 - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
8518.21 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
8518.21.10 - - - Loa thùng chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.21.90 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.22 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
8518.22.10 - - - Loa thùng chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.22.90 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.29 - - Loại khác:
8518.29.20 - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.29.90 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.30 - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10 - - Tai nghe có khung chụp qua đầu chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.30.20 - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.30.40 - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bộ micro/loa kết hợp khác:
8518.30.51 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.30.59 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.30.90 - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.40 - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
8518.40.20 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.40.30 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.40.40 - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.40.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.50 - Bộ tăng âm điện:
8518.50.10 - - Có dải công suất từ 240 W trở lên chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.50.20 - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.50.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.90 - Bộ phận:
8518.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.90.20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.90.30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.90.40 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8518.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8519 Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
8519.20 - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:
8519.20.10 - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.20.90 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.30.00 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Thiết bị khác:
8519.81 - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.81.20 - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.81.30 - - - Đầu đĩa compact chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Máy sao âm:
8519.81.41 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.81.49 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.81.50 - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519.81.61 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.81.62 - - - - Máy trả lời điện thoại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.81.69 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.71 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.81.79 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8519.81.91 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.81.99 - - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.89 - - Loại khác:
8519.89.10 - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.89.20 - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.89.30 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.89.40 - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8519.89.90 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8521 Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
8521.10 - Loại dùng băng từ:
8521.10.10 - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8521.10.90 - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8521.90 - Loại khác:
- - Đầu đĩa laser:
8521.90.11 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8521.90.19 - - - Loại khác chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8521.90.91 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8521.90.99 - - - Loại khác chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
8522 Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
8522.10.00 - Cụm đầu đọc - ghi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8522.90 - Loại khác:
8522.90.20 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8522.90.30 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8522.90.40 - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8522.90.50 - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8522.90.91 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8522.90.92 - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8522.90.93 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8522.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8523 Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21 - - Thẻ có dải từ:
8523.21.10 - - - Chưa ghi chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.21.90 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29 - - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.11 - - - - - Băng máy tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.19 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8523.29.21 - - - - - Băng video chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.29 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.31 - - - - - Băng máy tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.33 - - - - - Băng video chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.39 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8523.29.41 - - - - - Băng máy tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.42 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.43 - - - - - Băng video khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.49 - - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.51 - - - - - Băng máy tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.52 - - - - - Băng video chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.59 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8523.29.61 - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.62 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.63 - - - - - Băng video khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.69 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Đĩa từ:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.71 - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.79 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.81 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.82 - - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.83 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.85 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.86 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.89 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.91 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.92 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.93 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.94 - - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.95 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.29.99 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41 - - Loại chưa ghi:
8523.41.10 - - - Loại dùng cho máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.41.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49 - - Loại khác:
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523.49.11 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523.49.12 - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49.13 - - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49.14 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49.15 - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49.16 - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49.19 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8523.49.91 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49.92 - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49.93 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.49.99 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51 - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:
- - - Loại chưa ghi:
8523.51.11 - - - - Loại dùng cho máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.51.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
- - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.51.29 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.51.30 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8523.51.91 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.51.92 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.51.99 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.52.00 - - "Thẻ thông minh" chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.59 - - Loại khác:
8523.59.10 - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác, chưa ghi:
8523.59.21 - - - - Loại dùng cho máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.59.29 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8523.59.30 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.59.40 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.59.90 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.80 - Loại khác:
8523.80.40 - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác, chưa ghi:
8523.80.51 - - - Loại dùng cho máy vi tính chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.80.59 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8523.80.91 - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.80.92 - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8523.80.99 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8524 Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng
- Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điều khiển:
8524.11.00 - - Bằng tinh thể lỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8524.12.00 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8524.19.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8524.91.00 - - Bằng tinh thể lỏng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8524.92.00 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8524.99.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525 Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh
8525.50.00 - Thiết bị phát chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.60.00 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
8525.81 - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:
8525.81.10 - - - Camera ghi hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.81.20 - - - Camera truyền hình chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.81.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.82 - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
8525.82.10 - - - Camera ghi hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.82.20 - - - Camera truyền hình chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.82.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.83 - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:
8525.83.10 - - - Camera ghi hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.83.20 - - - Camera truyền hình chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.83.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.89 - - Loại khác:
8525.89.10 - - - Camera ghi hình ảnh chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.89.20 - - - Camera truyền hình chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.89.30 - - - Webcam chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8525.89.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8526 Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến
8526.10 - Ra đa:
8526.10.10 - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8526.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8526.91 - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:
8526.91.10 - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8526.91.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8526.92.00 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8527 Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12.00 - - Radio cát sét loại bỏ túi chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.13 - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.13.10 - - - Loại xách tay chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.13.90 - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.19 - - Loại khác:
8527.19.20 - - - Loại xách tay chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.19.90 - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527.21 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.21.10 - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.21.90 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.29.00 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8527.91 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.91.10 - - - Loại xách tay chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.91.90 - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.92 - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
8527.92.20 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.92.90 - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.99 - - Loại khác:
8527.99.20 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8527.99.90 - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8528 Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.42.00 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.49 - - Loại khác:
8528.49.10 - - - Loại màu chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.49.20 - - - Loại đơn sắc chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Màn hình khác:
8528.52.00 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.59 - - Loại khác:
8528.59.10 - - - Loại màu chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.59.20 - - - Loại đơn sắc chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Máy chiếu:
8528.62.00 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.69 - - Loại khác:
8528.69.10 - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.69.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:
8528.71.11 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.71.19 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8528.71.91 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.71.99 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.72 - - Loại khác, màu:
8528.72.10 - - - Hoạt động bằng pin chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8528.72.91 - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.72.92 - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.72.99 - - - - Loại khác chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
8528.73.00 - - Loại khác, đơn sắc chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8529 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
8529.10 - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
8529.10.21 - - - Dùng cho máy thu truyền hình chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.10.29 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.10.30 - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.10.40 - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.10.60 - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8529.10.93 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.10.94 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.10.99 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.90 - Loại khác:
8529.90.20 - - Dùng cho bộ giải mã kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.90.40 - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
8529.90.51 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.90.52 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28:
8529.90.53 - - - - Dùng cho màn hình dẹt kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.90.54 - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.90.55 - - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.90.59 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8529.90.91 - - - Dùng cho máy thu truyền hình kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.90.94 - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8529.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8530 Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08)
8530.10.00 - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8530.80.00 - Thiết bị khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8530.90.00 - Bộ phận kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531 Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30
8531.10 - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
8531.10.10 - - Báo trộm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.10.20 - - Báo cháy chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.10.30 - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.20.00 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.80 - Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
8531.80.11 - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.80.19 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
8531.80.21 - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.80.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.80.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.90 - Bộ phận:
8531.90.10 - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.90.20 - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.90.30 - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8531.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8532 Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
8532.10.00 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Tụ điện cố định khác:
8532.21.00 - - Tụ tantan (tantalum) kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8532.22.00 - - Tụ nhôm kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8532.23.00 - - Tụ gốm, một lớp kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8532.24.00 - - Tụ gốm, nhiều lớp kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8532.25.00 - - Tụ giấy hoặc plastic kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8532.29.00 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8532.30.00 - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8532.90.00 - Bộ phận kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8533 Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
8533.10 - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:
8533.10.10 - - Điện trở dán kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8533.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Điện trở cố định khác:
8533.21.00 - - Có công suất danh định không quá 20 W kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8533.29.00 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31.00 - - Có công suất danh định không quá 20 W kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8533.39.00 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8533.40.00 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8533.90.00 - Bộ phận kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8534 Mạch in
8534.00.10 - Một mặt kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8534.00.20 - Hai mặt kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8534.00.30 - Nhiều lớp kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8534.00.90 - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8535 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V
8535.10.00 - Cầu chì chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21 - - Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535.21.10 - - - Loại hộp đúc chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.21.20 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.21.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.29 - - Loại khác:
8535.29.10 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.29.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.30 - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535.30.11 - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.30.19 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.30.20 - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.30.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.40.00 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.90 - Loại khác:
8535.90.10 - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.90.20 - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8535.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8536 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
8536.10 - Cầu chì:
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
8536.10.11 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.10.12 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.10.13 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.10.19 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8536.10.91 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.10.92 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.10.93 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.10.99 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.20 - Bộ ngắt mạch tự động:
- - Loại hộp đúc:
8536.20.11 - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.20.12 - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.20.13 - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.20.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.20.20 - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8536.20.91 - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.20.99 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.30 - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
8536.30.10 - - Bộ chống sét chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.30.20 - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.30.90 - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- Rơ le:
8536.41 - - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
8536.41.10 - - - Rơ le kỹ thuật số chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.41.20 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.41.30 - - - Của loại sử dụng cho quạt điện chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.41.40 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8536.41.91 - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.41.99 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.49 - - Loại khác:
8536.49.10 - - - Rơ le kỹ thuật số chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.49.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.50 - Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
8536.50.20 - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:
8536.50.32 - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.50.33 - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.50.39 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.50.40 - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
8536.50.51 - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.50.59 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
8536.50.61 - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.50.69 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8536.50.95 - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.50.96 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.50.99 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536.61 - - Đui đèn:
- - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:
8536.61.11 - - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.61.19 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8536.61.91 - - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.61.99 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.69 - - Loại khác:
8536.69.10 - - - Phích cắm điện thoại chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536.69.23 - - - - Dòng điện không quá 1,5 A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.69.24 - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.69.29 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
8536.69.32 - - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.69.39 - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8536.69.92 - - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.69.99 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.70 - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
8536.70.10 - - Bằng gốm chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.70.20 - - Bằng đồng chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.70.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.90 - Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:
8536.90.12 - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.90.19 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Hộp đấu nối:
8536.90.22 - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.90.29 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:
8536.90.32 - - - Dòng điện dưới 16 A chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.90.39 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.90.40 - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
- - - Dòng điện dưới 16 A:
8536.90.93 - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.90.94 - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8536.90.99 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8537 Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17
8537.10 - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
8537.10.11 - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.10.12 - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.10.13 - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.10.19 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.10.20 - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.10.30 - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.10.40 - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8537.10.91 - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.10.92 - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.10.99 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.20 - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch:
8537.20.11 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.20.19 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bảng điều khiển:
8537.20.21 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.20.29 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8537.20.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8538 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
8538.10 - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.10.11 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.10.12 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.10.19 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.10.21 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.10.22 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.10.29 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.90 - Loại khác:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.90.11 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19 chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.90.12 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39 chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.90.13 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20 chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.90.19 - - - Loại khác chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
8538.90.20 - - Điện áp trên 1.000 V chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8539 Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
8539.10 - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
8539.10.10 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.10.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21 - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
8539.21.20 - - - Dùng cho thiết bị y tế chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.21.30 - - - Dùng cho xe có động cơ chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.21.40 - - - Bóng đèn phản xạ khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.21.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.22 - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.20 - - - Dùng cho thiết bị y tế chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Bóng đèn phản xạ khác:
8539.22.31 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.22.32 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.22.33 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.22.39 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8539.22.91 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.22.93 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.22.99 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.29 - - Loại khác:
8539.29.10 - - - Dùng cho thiết bị y tế chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.29.20 - - - Dùng cho xe có động cơ chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.29.30 - - - Bóng đèn phản xạ khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
8539.29.41 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.29.49 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.29.50 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.29.60 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.29.90 - - - Loại khác chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31 - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
8539.31.10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.31.20 - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.31.30 - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.31.90 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.32.00 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.39 - - Loại khác:
8539.39.10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.39.20 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.39.40 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.39.90 - - - Loại khác chiếc 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:
8539.41.00 - - Bóng đèn hồ quang chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.49.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
8539.51.00 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.52 - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
8539.52.10 - - - Loại đầu đèn ren xoáy chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.52.90 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.90 - Bộ phận:
8539.90.10 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.90.20 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.90.30 - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8539.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8540 Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:
8540.11.00 - - Loại màu chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8540.12.00 - - Loại đơn sắc chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8540.20.00 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8540.40 - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
8540.40.10 - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8540.40.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8540.60.00 - Ống tia ca-tốt khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
8540.71.00 - - Magnetrons chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8540.79.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81.00 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8540.89.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận:
8540.91.00 - - Của ống đèn tia ca-tốt kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8540.99.00 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541 Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp
8541.10.00 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21.00 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541.29.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541.30.00 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):
8541.41.00 - - Đi-ốt phát quang (LED) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541.42.00 - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541.43.00 - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541.49.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Thiết bị bán dẫn khác:
8541.51.00 - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541.59.00 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541.60.00 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8541.90.00 - Bộ phận kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8542 Mạch điện tử tích hợp
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31.00 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8542.32.00 - - Bộ nhớ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8542.33.00 - - Mạch khuếch đại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8542.39.00 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8542.90.00 - Bộ phận kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543 Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8543.10.00 - Máy gia tốc hạt chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.20.00 - Máy phát tín hiệu chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.30 - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:
8543.30.20 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8543.30.91 - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.30.99 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.40.00 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.70 - Máy và thiết bị khác:
8543.70.10 - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio:
8543.70.21 - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04 chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.70.29 - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.70.30 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.70.40 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.70.50 - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.70.60 - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.70.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.90 - Bộ phận:
8543.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.90.20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.90.30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.90.40 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40 kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8543.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544 Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối
- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11 - - Bằng đồng:
8544.11.20 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua) m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.11.30 - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer) m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.11.40 - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel) m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.11.90 - - - Loại khác m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.19.00 - - Loại khác m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.11 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.19 - - - Loại khác m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.21 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.29 - - - Loại khác m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.31 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.39 - - - Loại khác m/chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.41 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.49 - - - Loại khác m/chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30 - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.30.12 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 m/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.13 - - - - Loại khác m/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8544.30.14 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 m/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.19 - - - - Loại khác m/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8544.30.91 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.99 - - - Loại khác m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42 - - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.42.11 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.13 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.19 - - - - Loại khác m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.42.21 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.23 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.29 - - - - Loại khác m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Cáp ắc qui:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.42.32 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.33 - - - - - Loại khác m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8544.42.34 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.39 - - - - - Loại khác m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8544.42.91 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.92 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.94 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm m/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.95 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm m/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.96 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác m/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.97 - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.99 - - - - Loại khác m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49 - - Loại khác:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.11 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.13 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.19 - - - - Loại khác m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.21 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8544.49.22 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm m/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.23 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.24 - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.29 - - - - - Loại khác m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.31 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.32 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.33 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.39 - - - - Loại khác m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.41 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.42 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.49 - - - - Loại khác m/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60 - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
8544.60.11 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm m/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.12 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.19 - - - Loại khác m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
8544.60.21 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.22 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.29 - - - Loại khác m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.60.31 - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.39 - - - Loại khác m/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.70 - Cáp sợi quang:
8544.70.10 - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.70.90 - - Loại khác m/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8545 Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện
- Điện cực:
8545.11.00 - - Dùng cho lò nung, luyện kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8545.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8545.20.00 - Chổi than kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8545.90.00 - Loại khác kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8546 Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
8546.10.00 - Bằng thuỷ tinh kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8546.20 - Bằng gốm, sứ:
8546.20.10 - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8546.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8546.90.00 - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8547 Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện
8547.10.00 - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8547.20.00 - Phụ kiện cách điện bằng plastic kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8547.90 - Loại khác:
8547.90.10 - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8547.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8548.00.00 Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8549 Phế liệu và phế thải điện và điện tử
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
8549.11 - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:
- - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
8549.11.11 - - - - Của loại dùng cho máy bay kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.12 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.19 - - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.20 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.30 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8549.11.91 - - - - Của loại dùng cho máy bay kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.92 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.99 - - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.12 - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
8549.12.10 - - - Của pin và bộ pin kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.12.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.12.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.13 - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
8549.13.10 - - - Của pin và bộ pin kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.13.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.13.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.14 - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
8549.14.10 - - - Của pin và bộ pin kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.14.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.14.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.19 - - Loại khác:
8549.19.10 - - - Của pin và bộ pin kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.19.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.19.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:
8549.21.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.29.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:
8549.31.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.39.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8549.91 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):
8549.91.10 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.91.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.99.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)