Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8519
Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
Sound recording or reproducing apparatus
21 dòng thuế thuộc 8519
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8519.20.10 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác: / - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.20.90 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác: / - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.30.00 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.10 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.20 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.30 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Đầu đĩa compact | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.41 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Máy sao âm: / - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.49 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Máy sao âm: / - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.50 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.61 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: / - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.62 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: / - - - - Máy trả lời điện thoại | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.69 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: / - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.71 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette: / - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.79 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette: / - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.91 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Loại khác: / - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.81.99 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.89.10 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.89.20 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.89.30 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.89.40 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8519.89.90 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |