Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8522
Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.19 or 85.21
9 dòng thuế thuộc 8522
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8522.10.00 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Cụm đầu đọc - ghi | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8522.90.20 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Loại khác: / - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8522.90.30 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Loại khác: / - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8522.90.40 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Loại khác: / - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8522.90.50 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Loại khác: / - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8522.90.91 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8522.90.92 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8522.90.93 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8522.90.99 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |