Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8525
Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh
Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, digital cameras and video camera recorders
15 dòng thuế thuộc 8525
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8525.50.00 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Thiết bị phát | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.60.00 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.81.10 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: / - - - Camera ghi hình ảnh | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.81.20 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: / - - - Camera truyền hình | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.81.90 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.82.10 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: / - - - Camera ghi hình ảnh | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.82.20 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: / - - - Camera truyền hình | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.82.90 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.83.10 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: / - - - Camera ghi hình ảnh | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.83.20 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: / - - - Camera truyền hình | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.83.90 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.89.10 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác: / - - - Camera ghi hình ảnh | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.89.20 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác: / - - - Camera truyền hình | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.89.30 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác: / - - - Webcam | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8525.89.90 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh / - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |