Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8549
Phế liệu và phế thải điện và điện tử
Electrical and electronic waste and scrap
27 dòng thuế thuộc 8549
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8549.11.11 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Của loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.12 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.19 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.20 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.30 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.91 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Của loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.92 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.99 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.12.10 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Của pin và bộ pin | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.12.20 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.12.90 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.13.10 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Của pin và bộ pin | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.13.20 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.13.90 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.14.10 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Của pin và bộ pin | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.14.20 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.14.90 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.19.10 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác: / - - - Của pin và bộ pin | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.19.20 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác: / - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.19.90 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.21.00 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý: / - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.29.00 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.31.00 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác: / - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.39.00 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.91.10 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Loại khác: / - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB): / - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.91.90 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Loại khác: / - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB): / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.99.00 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |