Chương 86 · Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
8606
Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành
Railway or tramway goods vans and wagons, not self-propelled
5 dòng thuế thuộc 8606
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8606.10.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành / - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8606.30.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành / - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8606.91.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành / - Loại khác: / - - Loại có nắp đậy và đóng kín | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8606.92.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành / - Loại khác: / - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8606.99.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành / - Loại khác: / - - Loại khác | chiếc | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |