PHẦN XVII · Chương 86
Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (15)
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Tà vẹt đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông, hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);
(b) Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc
(c) Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.
2. Nhóm 86.07, không kể những đề cập khác, áp dụng cho:
(a) Trục, bánh xe, bộ trục bánh xe(1) (bánh răng truyền động), đai bánh xe(1), mâm bánh và moay ơ và các bộ phận khác của bánh xe;
(b) Khung, bệ xe(1), giá chuyển hướng và trục bitxen;
(c) Hộp trục(1); cơ cấu hãm(1);
(d) Bộ giảm chấn đầu đấm cho các phương tiện di chuyển trên đường ray; móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe;
(e) Thân toa.
3. Theo các quy định của Chú giải 1 trên đây, không kể những đề cập khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:
(a) Đường ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, khổ giới hạn vận dụng;
(b) Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, và các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bến đỗ, cảng hoặc sân bay.
(1): Tham khảo TCVN 8546:2010, TCVN 9134:2012, TCVN 9135:2012
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8601 | Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện | ||||
| 8601.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8601.20.00 | - Loại chạy bằng ắc qui điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8602 | Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy | ||||
| 8602.10.00 | - Đầu máy diesel truyền động điện (1) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8602.90.00 | - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8603 | Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04 | ||||
| 8603.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8603.90.00 | - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8604.00.00 | Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8605.00.00 | Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8606 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành | ||||
| 8606.10.00 | - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8606.30.00 | - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8606.91.00 | - - Loại có nắp đậy và đóng kín | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8606.92.00 | - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8606.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8607 | Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện | ||||
| - Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng: | |||||
| 8607.11.00 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8607.12.00 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8607.19.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hãm(1) và các phụ tùng hãm(1): | |||||
| 8607.21.00 | - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1) | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8607.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8607.30.00 | - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8607.91.00 | - - Của đầu máy | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8607.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8608 | Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên | ||||
| 8608.00.20 | - Thiết bị cơ điện | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8608.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8609 | Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức | ||||
| 8609.00.10 | - Bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8609.00.90 | - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |